Băng tải cao su là gì?
Băng tải cao su là loại băng tải được làm từ chất liệu cao su, có khả năng chịu mài mòn, chịu nhiệt và tải trọng lớn. Nó thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp khai khoáng, sản xuất xi măng, luyện kim và vận chuyển hàng hóa số lượng lớn.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 橡胶输送带(xiàng jiāo shū sòng dài) (Danh từ)
橡膠輸送帶 |
| English: | Rubber Conveyor Belt |
Ví dụ tiếng Trung với từ 橡胶输送带 / 橡膠輸送帶

Flash sale chớp nhoáng hàng trăm sản phẩm cho mọi lứa tuổi, GIẢM GIÁ CỰC MẠNH!
工厂正在安装一条新的橡胶输送带。
Nhà máy đang lắp đặt một băng tải cao su mới.
The factory is installing a new rubber conveyor belt.
Từ vựng liên quan
- Băng tải: 输送带 / 輸送帶 (shū sòng dài)
- Cao su: 橡胶 / 橡膠 (xiàng jiāo)
- Công nghiệp: 工业 / 工業 (gōng yè)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của băng tải cao su
Băng tải cao su có độ bền cao, chịu mài mòn tốt, khả năng chống nhiệt và kháng hóa chất. Nó phù hợp cho môi trường làm việc khắc nghiệt, giúp nâng cao hiệu quả vận chuyển trong công nghiệp nặng.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Download 4 mẫu giấy kẻ ô tập viết chữ Hán
Ứng dụng thực tế
Băng tải cao su được ứng dụng trong khai thác mỏ, nhà máy xi măng, luyện kim, nhà máy điện, cảng biển và nhiều ngành công nghiệp sản xuất khác.
Máy dò kim loại tiếng Trung là gì?
Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?
