Bảng tiến độ sản xuất là gì?
Bảng tiến độ sản xuất (Production schedule / Master production schedule) là một công cụ quản lý trực quan dưới dạng bảng biểu hoặc sơ đồ, dùng để hoạch định, theo dõi và hiển thị chi tiết mốc thời gian, số lượng, thứ tự thực hiện của các đơn hàng hoặc công đoạn trên dây chuyền sản xuất nhằm tối ưu hóa nguồn lực và đảm bảo tiến độ giao hàng.
Bảng tiến độ sản xuất 是指在制造企业生产计划与控制管理中,一种用于精细化规划、动态监控并直观展示各生产车间、产线或工序在特定时间周期内的产品排产排程、完工时序及数量达成状态的图表工具,是落实主生产计划(MPS)的核心执行控制载体。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 生产进度表 / 排产计划表 / 生产排程表 (Shēngchǎn jìndùbiǎo / Páichǎn jìhuàbiǎo / Shēngchǎn páichéngbiǎo) |
| Tiếng Trung phồn thể | 生產進度表 / 排產計劃表 / 生產排程表 |
| Tiếng Anh | Production schedule Master production schedule / Production tracking sheet / Manufacturing progress chart |
Ví dụ tiếng Trung về Bảng tiến độ sản xuất

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
计划员需要根据每天的生产进度表实时调整物料配送计划,以防止车间发生停工待料的现象。
Nhân viên kế hoạch cần căn cứ vào bảng tiến độ sản xuất hàng ngày để điều chỉnh thời gian phân phối vật tư theo thời gian thực, nhằm phòng tránh hiện tượng phân xưởng bị dừng công việc để chờ nguyên liệu.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 产能负荷平衡、看板管理与甘特图实时更新 (Chǎnnéng fùhé pínghéng, kànbǎn guǎnlǐ yǔ gāntètú shíshí gēngxīn / 產能負荷平衡、看板管理與甘特圖實時更新) – Cân bằng tải công suất, quản lý Kanban và cập nhật sơ đồ Gantt theo thời gian thực.
- 物料需求计划(MRP)与生产指令派工单联动机制 (Wùliào xūqiú jìhuà yǔ shēngchǎn zhǐlìng pàigōngdān liándòng jīzhì / 物料需求計劃与生產指令派工單連動機制) – Cơ chế liên động giữa hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu (MRP) và phiếu điều độ giao việc lệnh sản xuất.
- 准时化生产(JIT)中的在制品流转与交期延误控制 (Zhǔnshíhuà shēngchǎn zhōng de zàizhìpǐn liúzhuǎn yǔ jiāoqī yánwù kòngzhì / 準時化生產中的在製品流轉與交期延誤控制) – Quản lý luân chuyển bán thành phẩm trên dây chuyền và kiểm soát chậm trễ kỳ hạn giao hàng trong sản xuất vừa đúng lúc (JIT).
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Các đặc điểm chính của bảng tiến độ sản xuất
Bảng tiến độ sản xuất có các đặc trưng công nghệ quản lý cơ bản sau:
- Trực quan và rõ ràng: Hiển thị trạng thái của toàn bộ đơn hàng bằng sơ đồ (như sơ đồ Gantt) hoặc bảng số liệu mã màu, giúp nhà quản lý nắm bắt nhanh tình hình thực tế so với kế hoạch đề ra.
- Tính động và cập nhật liên tục: Số liệu tiến độ thay đổi liên tục theo ca làm việc, phản ánh trực tiếp tốc độ hoàn thành, sản lượng đạt được hoặc các sự cố bất khả kháng trên chuyền.
- Cơ sở cân bằng nguồn lực: Giúp bộ phận điều độ điều phối hợp lý nhân lực, máy móc thiết bị và vật tư, tránh xung đột năng lực sản xuất giữa các đơn hàng chồng chéo.
生产进度表具有以下核心管理特征:一是高度的可视化与直观性,通常集成甘特图或看板进行敏捷呈现;二是动态的自适应更新特性,紧密联动车间日报数据与产线实际产出率;三是强烈的约束性与协同性,是平准化配置车间人力、设备工装及原材料流转的硬性基础指导依据。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Các ứng dụng chính trong thực tế
Trong thực tiễn điều hành công nghiệp và quản trị chuỗi cung ứng, bảng tiến độ sản xuất được ứng dụng rộng rãi:
- Lập kế hoạch và điều độ nhà máy: Là công cụ cốt lõi để các kỹ sư PMC phân chia lệnh sản xuất, theo dõi việc thực hiện kế hoạch tuần, kế hoạch ngày và kiểm soát tiến độ hoàn thành các mã hàng.
- Quản lý chuỗi cung ứng và giao hàng: Giúp bộ phận kinh doanh và logistics đối chiếu năng lực thực tế tại xưởng để cam kết chính xác thời gian xuất hàng và xử lý kịp thời các nguy cơ chậm tiến độ đơn hàng.
- Tích hợp hệ thống quản trị thông minh: Làm dữ liệu đầu vào cho các module quản lý phân xưởng (MES) và hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) để tự động hóa quy trình báo cáo và phân tích năng suất.
在企业信息化与现代化精益生产实务中,该表主要应用于三大领域:第一是车间现场调度与PMC计划执行,用于精细分配派工指令并深度控制订单完成率;第二是供应链交付管理,基于实时排产数据为海外客户及仓储物流精准匹配出货窗口;第三是智能制造数字化集成,作为核心数据底座无缝接入MES制造执行系统与ERP系统,实现工序级产能损耗的精准溯源与报表自动化分析。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

