Cái đòn gánh là gì?
Cái đòn gánh (Carrying pole / Shoulder pole) là một công cụ lao động thô sơ truyền thống được làm từ một thanh tre hoặc gỗ dẻo dai, vát mỏng hai đầu và hơi cong ở giữa, dùng để đặt lên vai nhằm gánh và vận chuyển hàng hóa, nông sản ở hai đầu một cách cân bằng.
Cái đòn gánh 是指一种利用韧性极佳的竹材或木材经过削切、热弯工艺制成的扁平长条状传统搬运农具。使用时将其架于单肩或双肩上,两端通过绳索悬挂重物以实现重力的平衡传递。在农具学、民俗物质文化遗产与传统物流工具术语中,规范定名为“扁担”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 扁担 / 竹扁担 / 木扁担 (Biǎndai / Zhú biǎndai / Mù biǎndai) |
| Tiếng Trung phồn thể | 扁擔 / 竹扁擔 / 木扁擔 |
| Tiếng Anh | Carrying pole Shoulder pole / Bamboo carrying pole |
Ví dụ tiếng Trung về Cái đòn gánh
在传统农业社会中,农民们经常用一条坚韧的竹扁担挑着沉甸甸的稻谷走在泥泞的田埂上。
Trong xã hội nông nghiệp truyền thống, người nông dân thường dùng một chiếc đòn gánh bằng tre kiên nhẫn để gánh những bó lúa nặng trĩu đi trên bờ ruộng bùn lầy.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 稻作文化与传统农具物质文化遗产 (Dàozuò wénhuà yǔ chuántǒng nóngjù wùzhì wénhuà yíchǎn / 稻作文化與傳統農具物質文化遺產) – Văn hóa lúa nước và di sản văn hóa vật thể công cụ nông nghiệp truyền thống.
- 扁担两端机械力学平衡与人体负重 (Biǎndai liǎngduān jīxiè lìxué pínghéng yǔ réntǐ fùzhòng / 扁擔兩端機械力學平衡與人體負重) – Sự cân bằng cơ học hai đầu đòn gánh và sức chịu tải của cơ thể người.
- 老字号手工刨制劈篾韧性工艺 (Lǎozìhào shǒugōng páozhì pīmiè rènxìng gōngyì / 老字號手工刨製劈篾韌性工藝) – Công nghệ chẻ vót thủ công gia tăng độ dẻo dai của các thương hiệu đòn gánh lâu đời.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Cơ học vật liệu và biểu tượng văn hóa của đòn gánh
Dưới góc độ vật lý cơ học, cấu trúc của đòn gánh tận dụng tối đa tính đàn hồi liên tục của sợi tre hoặc thớ gỗ để tạo ra một hệ thống giảm chấn tự nhiên. Khi người lao động bước đi, đòn gánh nhún nhịp nhàng theo tần số bước chân, giúp giảm lực nén đột ngột lên cột sống vai. Về mặt biểu tượng văn hóa Đông Á, hình ảnh đòn gánh không chỉ gắn liền với nền văn minh lúa nước Việt – Trung, mà còn là biểu tượng cho sự gánh vác, đức tính kiên cường, chịu thương chịu khó của người lao động vùng nông thôn.
在材料力学(Mechanics of materials)视域下,“扁担”的设计完美利用了天然纤维的抗弯截面模量与动态弹性系数。当挑担者以特定步频行走时,扁担产生的受控形变与人体步行产生的垂直加速度发生物理共振,形成高效率的阻尼缓冲减震系统,从而极大地优化了肩膀软组织的动载荷分布。在东亚稻作文化圈中,扁担已超越其单纯的物理搬运功能,成为农耕文明、家族重担责任传承及劳动阶层坚韧不拔精神的核心文化意象系统。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn biên dịch các tài liệu nghiên cứu nhân học, văn hóa dân gian, biên soạn sách giới thiệu du lịch lịch sử văn minh nông nghiệp hay chú giải hiện vật bảo tàng quốc gia, thuật ngữ “biǎndai” cần được xử lý đồng bộ. Người dịch thuật cần chú ý phân biệt các biến thể địa phương của đòn gánh như loại đòn gánh cong lượn hai đầu hoặc đòn gánh dẹt để dùng từ ngữ mô tả dạng hình học chính xác trong văn bản song ngữ Trung – Việt.
在涉外民俗博物馆藏品展陈文案编译、生态农业文化遗产(GIAHS)世界申报书撰写及中越乡土历史文献跨文化通译实务中,“扁担”一词的翻译需契合工具人类学的严谨语体。翻译团队在编译中越双语《古代传统农具图谱》、非遗手工手艺口述史及地方文旅纪录片字幕脚本时,须精准咬合“劈篾”、“热煨定型”、“挂钩挂耳”等硬核手工制造工艺词汇,严密降低因视域扁平化翻译导致的民俗器物学术解构或文化内涵失真风险。
Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường
Phân loại theo vật liệu và phác họa kiểu dáng (精细业务分类 / 精細業務分類): Đòn gánh tre dẻo nung nhiệt (热弯竹质扁担), Đòn gánh gỗ dẻ dẻo dai chịu lực (重载木质扁担 / 重載木質扁擔) 和旅游景区文创工艺微型扁担 (Cái đòn gánh mô hình tiểu cảnh mỹ nghệ lưu niệm du lịch).
Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các cổng thông tin văn hóa truyền thống, đơn vị thiết kế sân khấu đạo cụ kịch nghệ và công ty kinh doanh đồ thủ công mỹ nghệ tre cuốn, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Nơi bán đòn gánh tre biểu diễn sự kiện (舞台道具竹扁担采购批发市场 / 舞台道具竹扁擔採購批發市場), Quy trình vót đòn gánh tre không mọt (手艺人制作高弹性扁担工艺流程 / 手藝人製作高彈性扁擔工藝流程) and Đạo cụ gánh hàng hoa trang trí tết (复古民俗挑担花架摆件价格 / 復古民俗挑擔花架擺件價格) sẽ củng cố hiệu quả phân phối dữ liệu, tiếp cận chuẩn xác nhóm đạo diễn sân khấu, công ty decor trang trí sự kiện lễ hội và giới nghiên cứu mỹ thuật dân gian Việt – Trung.
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp


