Chậm trễ tiếng Trung là gì?

Chậm trễ là gì?

Chậm trễ là tình trạng một công việc, nghĩa vụ hoặc sự kiện không được thực hiện đúng thời hạn đã cam kết hoặc dự kiến. Chậm trễ có thể gây ảnh hưởng đến tiến độ, chi phí và trách nhiệm pháp lý trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh, xây dựng hay vận chuyển.
在商业和法律语境中,chậm trễ 指未能在约定或规定的时间内完成某项工作或义务的情况。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Chậm trễ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 迟延 (chí yán) (Danh từ / Động từ)
繁體字 遲延
English: Delay / Postponement

* Chậm trễ, kéo dài

Ví dụ tiếng Trung với từ 迟延

由于天气原因,工程进度出现了迟延。
Do nguyên nhân thời tiết, tiến độ công trình đã bị chậm trễ.
Due to weather conditions, the project schedule was delayed.

Từ vựng liên quan

  • 延期 (yán qī) – Gia hạn
  • 违约 (wéi yuē) – Vi phạm hợp đồng
  • 进度 (jìn dù) – Tiến độ

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung

Đặc điểm của chậm trễ

Chậm trễ thường phát sinh do nhiều nguyên nhân như yếu tố khách quan, quản lý kém hoặc thay đổi kế hoạch. Trong môi trường kinh doanh và pháp lý, chậm_trễ có thể dẫn đến phát sinh chi phí, bồi thường thiệt hại hoặc tranh chấp hợp đồng.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Khái niệm chậm_trễ được sử dụng phổ biến trong quản lý dự án, vận chuyển hàng hóa, xây dựng và pháp lý hợp đồng. Việc xác định rõ trách nhiệm khi xảy ra chậm_trễ giúp các bên kiểm soát rủi ro và xử lý tranh chấp hiệu quả hơn.

Pháo đài tiếng Trung là gì?

Bền vững tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận