Thời hạn thuê đất là gì?
Thời hạn thuê đất là khoảng thời gian mà cá nhân hoặc tổ chức được Nhà nước hoặc chủ sở hữu cho phép sử dụng đất theo hợp đồng thuê.
Thời hạn thuê đất 是指个人或组织根据租赁合同被允许使用土地的期限。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 土地租期 (tǔ dì zū qī) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Land lease term |
Ví dụ tiếng Trung với từ 土地租期

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.
Quam tâm đến làn da, Nàng nhé!土地租期一般根据法律规定和合同内容确定。
Thời hạn thuê đất thường được xác định theo quy định pháp luật và nội dung hợp đồng.
The land lease term is usually determined by law and contract provisions.
Từ vựng liên quan
- 土地使用权 – Quyền sử dụng đất
- 租赁合同 – Hợp đồng thuê
- 不动产 – Bất động sản
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của thời hạn thuê đất
Thời hạn thuê đất có thể ngắn hạn hoặc dài hạn, phụ thuộc vào mục đích sử dụng đất và quy định của pháp luật.
土地租期可以是短期或长期,取决于土地用途和法律规定。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Thời hạn thuê_đất được áp dụng trong các dự án đầu tư, sản xuất kinh doanh, khu công nghiệp và phát triển bất động sản.
土地租期广泛应用于投资项目、生产经营、工业园区和房地产开发。
Tiền đặt cọc tiếng Trung là gì?
Bất khả kháng tiếng Trung là gì?

