Phí Internet tiếng Trung là gì?

Phí Internet là gì?

Phí Internet là khoản chi phí mà người dùng phải trả để sử dụng dịch vụ kết nối Internet do nhà cung cấp dịch vụ mạng cung cấp.
Phí Internet 是用户为使用互联网连接服务而支付给网络服务提供商的费用。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Phí Internet tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 网络费 (wǎng luò fèi) (Danh từ)
繁體字 網絡費
English: Internet fee

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 网络费

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!


icon video play




icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:


Đã thích (8)
Cập nhật ngày 16/04/2026

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!

icon video play

icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:

Đã thích (8)

MUA NGAY nhé! Lọ hoa đẹp đang chờ!

每个月都需要按时支付网络费。
Mỗi tháng đều cần thanh toán phí Internet đúng hạn.
Internet fees must be paid on time every month.

Từ vựng liên quan

  • 网络服务 – Dịch vụ mạng
  • 宽带 – Băng thông rộng
  • 通信费用 – Chi phí viễn thông

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Đặc điểm của phí Internet

Phí Internet thường được tính theo tháng, phụ thuộc vào gói dịch vụ, tốc độ đường truyền và nhà cung cấp dịch vụ.
网络费通常按月计算,取决于套餐类型、网络速度和服务提供商。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Phí_Internet được áp dụng trong hộ gia đình, doanh nghiệp, trường học và các tổ chức để duy trì hoạt động kết nối Internet phục vụ học tập và làm việc.
网络费广泛应用于家庭、企业、学校和各类机构,用于保障学习和工作的网络连接。

Sao chổi Ha-lây tiếng Trung là gì?

Firmware tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận