Củ gừng là gì?
Củ gừng là phần thân rễ của cây gừng, được sử dụng phổ biến làm gia vị và dược liệu trong ẩm thực và y học.
Củ gừng 是姜植物的地下根茎,广泛用作调味品和中药材。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 生姜 (shēng jiāng) (Danh từ) |
| 繁體字 | 生薑 |
| English: | Ginger |
Ví dụ tiếng Trung với từ 生姜

Admin giới thiệu: Ly giữ nhiệt Inox 304 600ml Cao Cấp Không Gỉ, Tặng ống hút siêu tiện lợi hàng loại 1
Đang giảm giá 19% - Bạn chuẩn bị cho mùa hè chưa?做菜时加入生姜可以去腥提味。
Khi nấu ăn, thêm củ gừng giúp khử mùi tanh và tăng hương vị.
Adding ginger when cooking helps remove odors and enhance flavor.
Từ vựng liên quan
- 调味品 – Gia vị
- 中药 – Thuốc Đông y
- 根茎 – Thân rễ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc điểm của củ gừng
Củ gừng có mùi thơm nồng, vị cay, tính ấm và được sử dụng cả trong nấu ăn lẫn chăm sóc sức khỏe.
生姜具有气味辛香、味道辛辣、性温的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Củ_gừng được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực hằng ngày, chế biến món ăn, pha trà gừng và làm nguyên liệu trong y học cổ truyền.
生姜广泛应用于日常烹饪、姜茶制作以及传统医学中。
Cây thường xuân tiếng Trung là gì?
