Đạt tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?

Đạt tiêu chuẩn là gì?

Đạt tiêu chuẩn là cụm từ dùng để chỉ một sản phẩm, dịch vụ, quy trình hoặc cá nhân đáp ứng đầy đủ các yêu cầu, chỉ tiêu hoặc quy định do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Việc đạt tiêu chuẩn thể hiện chất lượng, độ an toàn và tính phù hợp của đối tượng đó so với quy chuẩn đã được xác định.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đạt tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 合格 (hé gé) (Tính từ / Danh từ)

达标 / Dábiāo = 达到标准 = 达标

繁體字 達標
English: Qualified / Up to standard / Pass

Ví dụ tiếng Trung với từ 合格

产品经过检验,全部合格。
Sản phẩm đã được kiểm tra và đều đạt tiêu chuẩn.
All the products have been inspected and are qualified.

Từ vựng liên quan

  • 标准 – Tiêu chuẩn
  • 检测 – Kiểm nghiệm
  • 认证 – Chứng nhận

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của khái niệm đạt tiêu chuẩn

Khái niệm “đạt tiêu chuẩn” thường được sử dụng trong các lĩnh vực như sản xuất, giáo dục, y tế, kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng. Một đối tượng được coi là đạt tiêu_chuẩn khi đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu định lượng và định tính đã quy định trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế, chẳng hạn ISO, TCVN hay CE. Việc đánh giá này có thể do cơ quan chuyên môn hoặc đơn vị chứng nhận độc lập thực hiện.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

“Đạt tiêu_chuẩn” là cụm từ phổ biến trong đánh giá sản phẩm, chứng chỉ lao động, kiểm định chất lượng và an toàn kỹ thuật. Trong sản xuất, việc đạt tiêu_chuẩn giúp doanh nghiệp xây dựng uy tín, nâng cao khả năng cạnh tranh và đáp ứng yêu cầu xuất khẩu. Trong giáo dục hoặc thi cử, nó thể hiện mức độ hoàn thành đạt yêu cầu tối thiểu được quy định.

Phôi thép tiếng Trung là gì?

Khe co giãn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận