Lãi ròng là gì?
Lãi ròng là phần lợi nhuận cuối cùng của doanh nghiệp sau khi đã trừ tất cả chi phí, bao gồm giá vốn hàng bán, chi phí hoạt động, chi phí tài chính và thuế thu nhập doanh nghiệp. Đây chính là lợi nhuận sau thuế và phản ánh kết quả kinh doanh thực sự của doanh nghiệp.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 净利润 (jìng lì rùn) (Danh từ)
淨利潤 纯利润 / 純利潤 / Chún lìrùn |
| English: | Net profit |
Ví dụ
公司的净利润增长了20%。
Lãi ròng của công ty đã tăng 20%.
The company’s net profit increased by 20%.
Từ vựng liên quan
- Doanh thu: Revenue
- Lợi nhuận gộp: Gross profit
- Lợi nhuận trước thuế: Profit before tax
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của lãi ròng
Lãi ròng thể hiện khả năng sinh lời thực sự của doanh nghiệp sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế. Đây là chỉ tiêu được nhà đầu tư và cổ đông đặc biệt quan tâm để đánh giá hiệu quả hoạt động và chính sách cổ tức.
Join group TỪ ĐIỂN để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Bài tập luyện dịch nội dung thực tế về Tài chính – Kế toán
Ứng dụng thực tế
Khái niệm lãi_ròng được ứng dụng trong phân tích báo cáo tài chính, hoạch định chiến lược kinh doanh và ra quyết định đầu tư. Lãi_ròng cao cho thấy doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và có tiềm năng phát triển.
Lệnh chuyển tiền tiếng Trung là gì?
Điểm hòa vốn tiếng Trung là gì?

