Mái vẩy tiếng Trung là gì?

Mái vẩy là gì?

Mái vẩy là bộ phận kiến trúc dạng mái nhỏ nhô ra phía ngoài cửa sổ hoặc cửa đi, có tác dụng che mưa, che nắng và bảo vệ mặt ngoài công trình. Nó thường được thiết kế đơn giản nhưng mang tính thẩm mỹ và công năng cao.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật tài liệu xây dựng – kiến trúc – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mái vẩy tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung

雨庇 (yǔ bì) (Danh từ)

English: Canopy / Eaves

Ví dụ tiếng Trung với từ 雨庇

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

窗户上方安装了一个雨庇,可以防止雨水进入。
Phía trên cửa sổ được lắp một mái vẩy để ngăn nước mưa hắt vào.
A canopy was installed above the window to prevent rainwater from entering.

Từ vựng liên quan

  • 屋顶 (wū dǐng) – Mái nhà
  • 檐口 (yán kǒu) – Mái hiên
  • 立面 (lì miàn) – Mặt đứng (kiến trúc)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Download sách TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ QUAN THOẠI

Đặc điểm của mái vẩy

Mái vẩy thường có kích thước nhỏ gọn, gắn trên tường ngoài của công trình. Nó có thể làm bằng bê tông, kính, tôn hoặc gỗ, vừa che chắn mưa nắng, vừa tạo điểm nhấn kiến trúc cho mặt đứng công trình.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Phong thủy – Chú ý về trần phòng khách

Ứng dụng thực tế

Mái vẩy được ứng dụng trong nhà ở dân dụng, công trình thương mại và trường học. Nó không chỉ bảo vệ cửa và tường mà còn giúp tăng tính thẩm mỹ cho kiến trúc hiện đại.

Bậc tam cấp tiếng Trung là gì?

Bảng tiên lượng công trình tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận