Mật độ xây dựng thuần tiếng Trung là gì?

Mật độ xây dựng thuần là gì?

Mật độ xây dựng thuần là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình xây dựng chính trên tổng diện tích khu đất sau khi đã trừ các phần đất không xây dựng như đường giao thông nội bộ, cây xanh, mặt nước hoặc khu kỹ thuật. Chỉ tiêu này phản ánh mức độ sử dụng đất trong phạm vi khu đất xây dựng, giúp quy hoạch đô thị đạt hiệu quả sử dụng không gian và cân bằng môi trường.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mật độ xây dựng thuần tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 建筑净密度 (jiàn zhù jìng mì dù) (Danh từ)

建築淨密度

English: Net building density / Net site coverage

Ví dụ tiếng Trung với từ 建筑净密度

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: CƯNG XỈU - Túi Đeo Chéo Xếp Ly Hình Bí Ngô Đám Mây Bằng Lông Nhung - có 3 màu Trắng - Đen - Kaki - Giảm 30% còn 58k; đã gồm phí ship - CDO

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

规划设计中应合理控制建筑净密度,以保证绿地和公共空间的比例。
Trong thiết kế quy hoạch cần kiểm soát hợp lý mật độ xây dựng thuần để đảm bảo tỷ lệ cây xanh và không gian công cộng.
In urban planning, the net building density should be properly controlled to ensure adequate green and public space.

Từ vựng liên quan

  • Mật độ xây dựng: 建筑密度 (jiàn zhù mì dù)
  • Tỷ lệ che phủ: 覆盖率 (fù gài lǜ)
  • Đất xây dựng: 建设用地 (jiàn shè yòng dì)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Bài tập xếp câu 171 – Đề HSK3

Đặc điểm và ứng dụng

Mật độ xây dựng thuần là chỉ tiêu quan trọng trong quy hoạch chi tiết đô thị. Nó giúp xác định tỷ lệ hợp lý giữa công trình xây dựng và không gian mở như cây xanh, sân vườn, đường nội bộ. Chỉ số này ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng môi trường sống, cảnh quan và khả năng thông gió tự nhiên. Việc kiểm soát mật độ xây dựng thuần là yêu cầu bắt buộc trong thiết kế đô thị và cấp phép xây dựng.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Download sách TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ QUAN THOẠI

Ứng dụng thực tế

Trong lĩnh vực quy hoạch và kiến trúc, thuật ngữ “建筑净密度” được sử dụng để tính toán mức độ sử dụng đất trong các dự án khu dân cư, khu thương mại hoặc khu công nghiệp. Thông qua chỉ tiêu này, các nhà quy hoạch có thể xác định khả năng khai thác đất hiệu quả mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường và không gian sống. Từ này thường xuất hiện trong tiêu chuẩn thiết kế, quy định xây dựng và tài liệu học tập chuyên ngành kiến trúc – quy hoạch.

Cổ móng tiếng Trung là gì?

Sắt hộp (RHS) tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận