Ngồi tù tiếng Trung là gì?

Ngồi tù là gì?

Ngồi tù là việc bị tạm giam hoặc giam giữ trong trại giam do bị kết án phạm tội. Đây là hình thức xử lý hình sự nhằm mục đích trừng phạt, cải tạo, và phòng ngừa tội phạm. Người bị kết án phải thực hiện các công việc theo quy định của nhà tù và tuân thủ các quy tắc giam giữ.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Ngồi tù tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 坐牢 (zuò láo) (Danh từ)
繁體字
English: Imprisonment

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 坐牢

他因犯了重罪被判坐牢。
Anh ta bị kết án ngồi tù vì phạm tội nghiêm trọng.
He was sentenced to imprisonment for committing a serious crime.

Từ vựng liên quan

  • 犯罪 (fàn zuì) – Phạm tội
  • 监狱 (jiān yù) – Nhà tù
  • 判刑 (pàn xíng) – Kết án

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của ngồi tù

Ngồi tù là hình thức phạt có thời gian tùy thuộc vào mức độ tội phạm. Thời gian trong tù có thể kéo dài từ vài tháng đến nhiều năm, tùy vào mức độ của tội ác. Trong suốt thời gian này, người bị kết án sẽ phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt của trại giam.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Ngồi tù là hình thức phạt phổ biến trong hệ thống pháp luật của nhiều quốc gia, đặc biệt là đối với các tội phạm nghiêm trọng như giết người, tham nhũng, buôn bán ma túy. Mức án tù được xét xử theo luật pháp của từng quốc gia.

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tiếng Trung lầ gì?

Vùng đặc quyền kinh tế tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận