Ngược chiều kim đồng hồ là gì?
Ngược chiều kim đồng hồ là hướng quay ngược lại với chiều chuyển động của kim đồng hồ. Trong toán học, vật lý và kỹ thuật, khái niệm này thường được dùng để mô tả hướng quay, góc hoặc chuyển động tròn.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 逆时针 (nì shí zhēn) (Trạng từ/Tính từ) 逆時針 |
| English: | Counterclockwise / Anticlockwise |
Ví dụ tiếng Trung với từ 逆时针

Admin giới thiệu: Cực XINH YÊU - Bát nấu mì mini đa năng, dung tích 1L/1.5L, Lõi chống dính công suất 3-500W
请把螺丝逆时针拧开。
Hãy vặn ốc theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.
Please unscrew the bolt counterclockwise.
Từ vựng liên quan
- Chiều kim đồng hồ: 顺时针 (shùn shí zhēn)
- Góc quay: 旋转角度 (xuán zhuǎn jiǎo dù)
- Trục: 轴 (zhóu)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-bài 3-GTHN
Đặc điểm của ngược chiều kim đồng hồ
Trong hệ tọa độ toán học, chiều dương thường được quy ước là ngược chiều kim đồng hồ. Đây cũng là hướng mặc định khi biểu diễn các góc lượng giác.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Khái niệm ngược chiều kim đồng_hồ được dùng trong cơ khí, toán học, vật lý, kỹ thuật điện và trong nhiều lĩnh vực khoa học để xác định hướng quay hoặc chiều xoắn.
Thí nghiệm bằng bột từ tiếng Trung là gì?
