Ngược chiều kim đồng hồ tiếng Trung là gì?

Ngược chiều kim đồng hồ là gì?

Ngược chiều kim đồng hồ là hướng quay ngược lại với chiều chuyển động của kim đồng hồ. Trong toán học, vật lý và kỹ thuật, khái niệm này thường được dùng để mô tả hướng quay, góc hoặc chuyển động tròn.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Ngược chiều kim đồng hồ tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung
逆时针 (nì shí zhēn) (Trạng từ/Tính từ)

逆時針

English:Counterclockwise / Anticlockwise

Ví dụ tiếng Trung với từ 逆时针

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 03/06/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

请把螺丝逆时针拧开。
Hãy vặn ốc theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.
Please unscrew the bolt counterclockwise.

Từ vựng liên quan

  • Chiều kim đồng hồ: 顺时针 (shùn shí zhēn)
  • Góc quay: 旋转角度 (xuán zhuǎn jiǎo dù)
  • Trục: 轴 (zhóu)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-bài 3-GTHN

Đặc điểm của ngược chiều kim đồng hồ

Trong hệ tọa độ toán học, chiều dương thường được quy ước là ngược chiều kim đồng hồ. Đây cũng là hướng mặc định khi biểu diễn các góc lượng giác.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Ứng dụng thực tế

Khái niệm ngược chiều kim đồng_hồ được dùng trong cơ khí, toán học, vật lý, kỹ thuật điện và trong nhiều lĩnh vực khoa học để xác định hướng quay hoặc chiều xoắn.

Thí nghiệm bằng bột từ tiếng Trung là gì?

Cán nguội tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận