Sàn grating là gì?
Sàn grating là một loại cấu kiện được làm từ các thanh thép đan chéo nhau, được sử dụng trong các công trình xây dựng như cầu thang, sàn công nghiệp, giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải. Sàn grating có thể làm từ thép, inox hoặc các vật liệu khác, phù hợp với môi trường làm việc khác nhau.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
50 từ chuyên ngành tiếng Trung dễ sai khi dịch (Phần 2)
Sàn grating / 格栅板 (gé shān bǎn) (Danh từ)
Tiếng Anh: Grating Floor
Ví dụ tiếng Trung với 格栅板
这种格栅板用于建筑工地,能够提供坚固的支撑。
Loại sàn grating này được sử dụng trong công trường xây dựng, mang lại sự hỗ trợ vững chắc.
This type of grating floor is used in construction sites, providing solid support.
Từ vựng liên quan
- Thép tấm – 钢板 (gāng bǎn) (Danh từ)
- Cầu thang – 楼梯 (lóu tī) (Danh từ)
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Làm CTV dịch thuật cần chú ý những gì?
Ứng dụng thực tế
Sàn grating được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là những khu vực yêu cầu độ bền cao và khả năng thoát nước tốt như nhà máy, kho chứa, và cầu thang công nghiệp.
Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Đặc điểm và công dụng của “Sàn grating”
Sàn grating có đặc điểm nổi bật là khả năng chịu tải tốt, dễ dàng thoát nước và khả năng thông thoáng, phù hợp với nhiều ứng dụng trong công nghiệp và xây dựng. Đây là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các công trình cần độ bền cao như cầu thang, sàn nhà máy, và các khu vực có yêu cầu thoát nước nhanh chóng.
Biên bản nghiệm thu công trình tiếng Trung là gì?

