Thị thực rời là gì?
Thị thực rời là loại visa được cấp trên một tờ giấy riêng, không dán trực tiếp vào hộ chiếu. Người mang thị thực rời phải xuất trình cả giấy visa và hộ chiếu khi nhập cảnh hoặc xuất cảnh. Loại thị thực này thường được cấp trong các trường hợp hộ chiếu đặc biệt, hộ chiếu ngoại giao, hoặc khi quốc gia cấp thị thực vì lý do đặc biệt không dán trực tiếp vào hộ chiếu.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 另纸签证 (lìng zhǐ qiān zhèng) (Danh từ)
另紙簽證 |
| English: | Loose-leaf visa / Separate visa |
Ví dụ tiếng Trung với từ 另纸签证

Admin giới thiệu: Ly giữ nhiệt Inox 304 600ml Cao Cấp Không Gỉ, Tặng ống hút siêu tiện lợi hàng loại 1
Đang giảm giá 19% - Bạn chuẩn bị cho mùa hè chưa?申请人获得了中国的另纸签证。
Người nộp đơn đã được cấp thị thực rời của Trung Quốc.
The applicant was granted a loose-leaf visa for China.
Từ vựng liên quan
- Thị thực / Visa: 签证 (qiān zhèng)
- Hộ chiếu: 护照 (hù zhào)
- Xuất nhập cảnh: 出入境 (chū rù jìng)
- Thị thực điện tử: 电子签证 (diàn zǐ qiān zhèng)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Thị thực rời
Thị thực rời có hình thức tương tự như một chứng nhận độc lập, thường có mã số, dấu xác nhận và thông tin cá nhân của người được cấp. Khi đi lại quốc tế, người sở hữu phải mang cả hộ chiếu và giấy thị thực rời để tránh bị từ chối nhập cảnh. Loại thị thực này đảm bảo tính linh hoạt và bảo mật cao hơn trong một số trường hợp ngoại giao.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Tìm ô chữ CHỮ PHỒN THỂ – Tải MIỄN PHÍ
Ứng dụng thực tế
Thị thực rời được nhiều quốc gia áp dụng cho người nước ngoài nhập cảnh bằng hộ chiếu đặc biệt, hộ chiếu bị hỏng hoặc hộ chiếu có giới hạn không cho phép dán visa. Khi xin visa loại này, người nộp thường phải in ra và nộp kèm cùng hộ chiếu gốc khi qua cửa khẩu.
Tour trọn gói tiếng Trung là gì?
