Tín chỉ carbon trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Hiểu nghĩa tiếng Việt và tiếng Trung của Tín chỉ carbon, kèm theo ví dụ bằng tiếng Trung – Việt – Anh, đặc điểm và ứng dụng thực tế, sẽ giúp người học tiếng Trung và phiên dịch viên chuyên ngành Tài nguyên – Môi trường dịch chính xác hơn tài liệu kỹ thuật và nắm vững thuật ngữ trong các văn bản về biến đổi khí hậu, môi trường và phát thải khí nhà kính.
Định nghĩa
Tín chỉ carbon (Carbon credit) là đơn vị đại diện cho quyền phát thải một tấn khí CO₂ (hoặc lượng khí nhà kính tương đương).
Cơ chế này được áp dụng trong các hệ thống giao dịch phát thải nhằm khuyến khích doanh nghiệp giảm lượng khí thải và đầu tư vào các dự án xanh.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 碳信用 (tàn xìn yòng) (Danh từ)
碳信用 / 碳排放权 |
| English: | Carbon credit / Emission allowance |
Ví dụ tiếng Trung với từ 碳信用

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?企业可以通过购买碳信用来抵消自身的碳排放。
Doanh nghiệp có thể mua tín chỉ carbon để bù đắp lượng phát thải của mình.
Companies can purchase carbon credits to offset their own emissions.
Từ vựng liên quan
- Thị trường carbon: 碳市场 (tàn shì chǎng)
- Giảm phát thải: 减排 (jiǎn pái)
- Khí nhà kính: 温室气体 (wēn shì qì tǐ)
- Trung hòa carbon: 碳中和 (tàn zhōng hé)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật
và
SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung
Đặc điểm của Tín chỉ carbon
Tín chỉ carbon là một công cụ kinh tế môi trường cho phép các doanh nghiệp giao dịch quyền phát thải khí nhà kính.
Hệ thống này giúp định giá lượng phát thải và thúc đẩy đầu tư vào các công nghệ sạch, năng lượng tái tạo và dự án hấp thụ carbon như trồng rừng.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Download sách TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ QUAN THOẠI
Ứng dụng thực tế
Tín chỉ carbon được sử dụng trong các cơ chế thị trường như EU ETS (Hệ thống giao dịch phát thải châu Âu) hoặc Cơ chế phát triển sạch (CDM).
Các doanh nghiệp có thể bán phần tín chỉ dư thừa khi giảm được phát thải dưới mức cho phép, hoặc mua thêm khi vượt ngưỡng.
Hiện tượng thủy triều đỏ tiếng Trung là gì?

