Tinh bột sắn là gì?
Tinh bột sắn là loại tinh bột được chiết xuất từ củ sắn, có màu trắng, dạng bột mịn và không mùi. Tinh bột sắn được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, công nghiệp chế biến và nhiều lĩnh vực sản xuất khác nhờ đặc tính kết dính và tạo độ sánh tốt.
Tinh bột sắn 是从木薯中提取的一种淀粉,呈白色粉末状,无明显气味,广泛应用于食品加工和工业生产领域。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 木薯粉 / 木薯淀粉 / 生粉 (Mùshǔfěn / Mùshǔ diànfěn / Shēngfěn) |
| 繁體字 | 木薯澱粉 |
| English: | Tapioca starch |
Bột sắn dây: 葛根粉 / 葛粉 / Gégēnfěn / Géfěn
Ví dụ tiếng Trung với từ 木薯淀粉
这种食品使用木薯淀粉作为原料。
Loại thực phẩm này sử dụng tinh bột_sắn làm nguyên liệu.
This food product uses tapioca starch as an ingredient.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 直链淀粉与支链淀粉所占比例对糊化特性的影响 (Zhíliàn diànfěn yǔ zhīliàn diànfěn suǒzhàn bǐlì duì húhuà tèxìng de yǐngxiǎng / 直鏈澱粉與支鏈澱粉所佔比例對糊化特性的影響) – Ảnh hưởng của tỷ lệ cấu thành amylose và amylopectin đối với đặc tính hồ hóa.
- 逆流洗涤旋流器组与高效脱水离心机 (Nìliú xǐdí xuánliúqìzǔ yǔ gāoxiào tuōshuǐ líxīnjī / 逆流洗滌旋流器組與高效脫水離心機) – Hệ thống lốc xoáy rửa ngược dòng và máy ly tâm tách nước hiệu suất cao.
- 原淀粉物理变性与交联改性生化工艺 (Yuándiànfěn wùlǐ biànxìng yǔ jiāolián gǎixìng shēnghuà gōngyì / 原澱粉物理變性與交聯改性生化工藝) – Biến tính vật lý tinh bột tự nhiên và công nghệ sinh hóa sửa đổi liên kết chéo (tinh bột biến tính).
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc tính hóa lý và quy trình chế biến công nghiệp tinh bột sắn
Dưới góc độ hóa học thực phẩm, tinh bột sắn chứa tỷ lệ hàm lượng amylopectin rất cao (khoảng 80%), điều này quyết định khả năng liên kết giữ nước tuyệt vời, tạo ra độ dẻo, dai và màng keo trong suốt khi đun nóng vượt qua nhiệt độ hồ hóa (khoảng 60°C – 65°C).
Trong sản xuất công nghiệp, củ sắn tươi phải được chế biến nhanh chóng trong vòng 24 giờ sau khi thu hoạch để tránh hiện tượng chạy sắn (gligo hỏng củ). Quy trình tách chiết trải qua các công đoạn băm nghiền cơ học bằng máy rập tấm, loại bỏ bã xơ xơ thô, rồi đưa qua tháp ly tâm nhiều tầng để tách hoàn toàn dịch mủ dịch nước, thu về tinh bột có độ tinh khiết cao.
在食品流变学(Food rheology)与高分子物理化学视域下,“木薯淀粉”的高支链淀粉(Amylopectin)相对分子质量分布直接赋予了其优异的抗老化回生特性与剪切稀化稳定性。当其在水溶液中达到糊化温度临界点时,颗粒迅速吸水膨胀,形成透明度极高的非牛顿粘弹性胶体。在现代工业制糖、造纸涂料及可降解塑料(Bioplastics)加工链条中,木薯粉作为核心天然改性基质,其出厂检测指标对白度(Whiteness)、细度、灰分、粘度峰值(Peak viscosity)以及氢氰酸(HCN)毒素降解率有着极其严苛的理化检验限制系统。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Sa lát rau quả tiếng Trung là gì?
Ứng dụng thực tế
Trong thực tiễn kiểm dịch thực vật xuất nhập khẩu bưu vận logistics, rà soát chứng nhận xuất xứ (C/O), thông quan kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm, hay biên dịch tài liệu chuyển giao công nghệ dây chuyền cơ khí nhà máy tinh bột sắn, thuật ngữ “mùshǔfěn” yêu cầu người dịch thuật phải phân định chuẩn xác bản chất kỹ thuật.
Cần chú ý phân biệt rõ ràng giữa bột sắn thô nguyên chất (Cassava flour / 木薯全粉) và tinh bột sắn đã bóc tách xơ lọc mủ (Tapioca starch / 木薯淀粉) để áp mã thuế và chuyển ngữ Trung – Việt chuẩn xác.
在跨国食品大宗商品供应链买卖合同、海关进出口动植物检疫(CIQ)规范标准、以及现代大型糖醇工业《全自动木薯淀粉提取生产线交钥匙工程技术协议》编译实务中,“木薯粉”及其变性衍生物的技术名词编译具备极高的工程严密性。翻译团队在编译中越双语《食品安全国家标准-食用淀粉》、原辅料质检证书(COA)及国际大宗期现货贸易合同单据时,必须严格精准区分“原淀粉”、“阳离子变性淀粉”以及“食品级酸化淀粉”等分子改性分类,严密截断因术语误译引发的贸易关税归类错误、进口检疫滞港违约或技术索赔失效等重大涉外商事法律风险。
Ống xiết cáp tiếng Trung là gì?
Bò viên gân tiếng Trung là gì?
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp


