Định khoản là gì?
Định khoản trong kế toán là việc ghi nhận, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài khoản kế toán theo đúng quy định. Mỗi nghiệp vụ đều được định khoản cụ thể gồm tài khoản ghi Nợ và tài khoản ghi Có để đảm bảo cân đối kế toán.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung |
交易记录 (jiāo yì jì lù) (Danh từ) 交易記錄 |
| English: | Accounting entry / Transaction record |
Ví dụ tiếng Trung với từ 交易记录

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!会计正在核对银行的交易记录并进行定额。
Kế toán đang đối chiếu giao dịch ngân hàng và thực hiện định khoản.
The accountant is checking the bank transaction records and making accounting entries.
Từ vựng liên quan
- Kế toán: 会计 (kuài jì)
- Tài khoản: 科目 (kē mù)
- Nợ – Có: 借方 – 贷方 (jiè fāng – dài fāng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của định khoản
Định khoản là bước quan trọng trong hạch toán kế toán, đảm bảo số liệu chính xác và phản ánh đúng tình hình tài chính. Mỗi định khoản đều phải tuân thủ nguyên tắc kế toán kép để cân đối giữa Nợ và Có.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Định_khoản được sử dụng trong mọi hoạt động kế toán: từ kế toán tài chính, kế toán quản trị đến kế toán ngân hàng. Đây là cơ sở để lập sổ sách, báo cáo tài chính và kiểm toán.
Lệnh chuyển tiền tiếng Trung là gì?
Kế hoạch thuế tiếng Trung là gì?

