Mũ bảo hộ là gì?
Mũ bảo hộ là một thiết bị bảo hộ cá nhân dùng để bảo vệ đầu khỏi các tác động cơ học như va đập, rơi vật, điện giật hoặc thời tiết khắc nghiệt. Đây là dụng cụ bắt buộc trong các ngành xây dựng, khai thác, công nghiệp và nhiều lĩnh vực có nguy cơ cao về tai nạn lao động.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 安全帽 (ān quán mào) (Danh từ) |
| English: | Safety helmet |
Ví dụ tiếng Trung với từ 安全帽

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!进入施工现场必须戴安全帽。
Khi vào công trường phải đội mũ bảo hộ.
It is mandatory to wear a safety helmet when entering the construction site.
Từ vựng liên quan
- Công trường: 工地 (gōng dì)
- Bảo hộ lao động: 劳动保护 (láo dòng bǎo hù)
- Tai nạn lao động: 工伤事故 (gōng shāng shì gù)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của mũ bảo hộ
Mũ bảo hộ thường được làm từ nhựa ABS, HDPE hoặc sợi composite với khả năng chịu va đập cao. Bên trong có lớp đệm và dây đai điều chỉnh giúp ôm sát đầu, tạo sự thoải mái khi sử dụng lâu dài. Một số loại còn có khả năng cách điện hoặc chống tia UV.
Join group TỪ ĐIỂN để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Mũ bảo hộ được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, khai thác mỏ, điện lực, công nghiệp nặng, cũng như trong giao thông (xe máy, xe đạp điện) để bảo vệ an toàn cho người lao động và người tham gia giao thông.
Dây đai chống sốc tiếng Trung là gì?
Giày bảo hộ tiếng Trung là gì?

