Vững như bàn thạch tiếng Trung là gì?

Vững như bàn thạch là gì?

“Vững như bàn thạch” là thành ngữ chỉ sự vững chắc, không thể lay chuyển, bền bỉ như tảng đá lớn, thường dùng để miêu tả sự kiên định, bền vững trong nhiều lĩnh vực.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ

Vững như bàn thạch tiếng Trung là gì?

Vững như bàn thạch tiếng Trung là gì?

坚如磐石 / 堅如磐石 (jiān rú pán shí) (Thành ngữ)

Tiếng Anh: As steady as a rock

Ví dụ tiếng Trung với từ Vững như bàn thạch

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 17/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

他的决心坚如磐石,永远不会动摇。

Quyết tâm của anh ấy vững như bàn thạch, không bao giờ lung lay.

His determination is as steady as a rock and will never waver.

Từ vựng liên quan

  • Kiên định – 坚定 (jiān dìng) (Tính từ)
  • Bền vững – 持久 (chí jiǔ) (Tính từ)
  • Bất động – 不动 (bù dòng) (Động từ)
  • Đá tảng – 磐石 (pán shí) (Danh từ)

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Làm bài tập xếp câu đúng có đáp án MIỄN PHÍ

Đặc điểm và công dụng

Cụm từ “vững như bàn thạch” được dùng để biểu đạt sự vững chắc, kiên định, bền bỉ trong tinh thần hoặc vật chất. Nó thường được dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng để nhấn mạnh sự không lay chuyển trước thử thách hay khó khăn.

Đề #1 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí

Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong giao tiếp, cụm từ này được dùng để khen ngợi sự kiên định của một người, ví dụ như quyết tâm, ý chí hay tinh thần làm việc không bị lung lay. Trong kinh doanh hoặc quản lý, nó cũng dùng để chỉ sự ổn định, bền vững của một tổ chức hoặc chiến lược.

Sai một ly đi một dặm tiếng Trung là gì?

Tâm địa khó lường tiếng Trung là gì?

Long trời lở đất tiếng Trung là gì?