Tò he là gì?
Tò he là một loại đồ chơi dân gian truyền thống của Việt Nam, làm từ bột gạo nếp pha màu tự nhiên, được nặn thành hình con vật, hoa lá, nhân vật cổ tích… Đây không chỉ là trò chơi giải trí cho trẻ em mà còn là một loại hình nghệ thuật dân gian độc đáo, phản ánh văn hóa và đời sống người Việt.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung |
面塑玩具 (miàn sù wán jù) (Danh từ) |
| English: | Toy figurines made of colored rice dough |
Ví dụ tiếng Trung với từ 面塑玩具

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
越南的孩子们喜欢在庙会上买面塑玩具。
Trẻ em Việt Nam thích mua tò he trong các hội chợ, lễ hội.
Vietnamese children like to buy tò he at temple fairs.
Từ vựng liên quan
- Đồ chơi dân gian: 民间玩具 (mín jiān wán jù)
- Trò chơi: 游戏 (yóu xì)
- Nghệ nhân: 艺人 (yì rén)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành in tiếng Trung
Đặc điểm của tò he
Tò he có màu sắc sặc sỡ, dễ thu hút trẻ em. Bột gạo được nhào nặn thành nhiều hình dáng khác nhau, từ động vật, hoa lá, đến nhân vật hoạt hình hiện đại. Tò he vừa là món đồ chơi vừa có thể ăn được, an toàn nhờ nguyên liệu tự nhiên.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
Ứng dụng thực tế
Ngày nay, tò he không chỉ xuất hiện trong lễ hội dân gian mà còn trở thành sản phẩm lưu niệm văn hóa, được du khách quốc tế yêu thích. Nghệ nhân làm tò_he cũng truyền dạy nghề, bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể.
Phim màn ảnh rộng tiếng Trung là gì?

