Cua lột tiếng Trung là gì?

Cua lột là gì?

Cua lột là loại cua đang trong quá trình thay vỏ, lúc này lớp vỏ cứng bên ngoài đã bong ra và lớp vỏ mới còn mềm. Đây là thời điểm cua có thể ăn toàn thân mà không cần bóc vỏ. Cua lột thường được chế biến thành nhiều món ăn đặc sản hấp dẫn.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cua lột tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 软壳蟹 (ruǎn ké xiè) (Danh từ)

軟殼蟹

Cua bấy

English: Soft-shell crab

Ví dụ tiếng Trung với từ 软壳蟹

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 30/05/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

这道菜是用软壳蟹做的,非常美味。
Món ăn này được làm từ cua lột, rất ngon miệng.
This dish is made with soft-shell crab, and it is very delicious.

Từ vựng liên quan

  • Cua: 螃蟹 (páng xiè)
  • Vỏ cứng: 硬壳 (yìng ké)
  • Ẩm thực: 美食 (měi shí)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của cua lột

Cua lột có phần thịt mềm ngọt, giàu dinh dưỡng và có thể ăn cả vỏ. Đây là nguyên liệu được ưa chuộng trong ẩm thực, đặc biệt là các món chiên, rang muối, sốt me hoặc nấu lẩu.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ

Ứng dụng thực tế

Cua lột được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực châu Á và phương Tây. Tại Việt Nam, cua_lột thường xuất hiện trong các nhà hàng hải sản, trở thành đặc sản được nhiều thực khách ưa thích.

Rượu nấu tiếng Trung là gì?

Nấu trong thời gian ngắn tiếng Trung là gì?