Điện từ trường là gì?
Điện từ trường là hiện tượng vật lý mô tả sự tương tác giữa điện trường và từ trường, phát sinh từ điện tích chuyển động và dòng điện, đóng vai trò nền tảng trong kỹ thuật điện và điện tử.
Điện từ trường 是描述电场与磁场相互作用的物理现象,由运动电荷和电流产生,是电气与电子工程的基础。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 磁场电场
(cí chǎng diàn chǎng) (Danh từ) |
| 繁體字 | 磁場電場 |
| English: | Electromagnetic field |
Ví dụ tiếng Trung với từ 磁场电场

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
磁场电场在电力系统和无线通信中起着重要作用。
Điện từ trường đóng vai trò quan trọng trong hệ thống điện và thông tin vô tuyến.
Electromagnetic fields play an important role in power systems and wireless communications.
Từ vựng liên quan
- 电场 – Điện trường
- 磁场 – Từ trường
- 电磁波 – Sóng điện từ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của điện từ trường
Điện từ trường tồn tại xung quanh các điện tích và dòng điện, có khả năng lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ và chịu sự chi phối của các định luật vật lý cơ bản.
电磁场具有空间传播性,可通过电磁波形式存在,并受基本物理定律控制。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Điện từ trường được ứng dụng trong truyền tải điện năng, thông tin vô tuyến, radar, động cơ điện và nhiều công nghệ kỹ thuật điện hiện đại khác.
电磁场广泛应用于电能传输、无线通信、雷达、电动机等现代电气技术领域。
Mắc song song tiếng Trung là gì?
Cuộn nhả điện áp thấp (UVC) tiếng Trung là gì?

