Điện từ trường tiếng Trung là gì?

Điện từ trường là gì?

Điện từ trường là hiện tượng vật lý mô tả sự tương tác giữa điện trường và từ trường, phát sinh từ điện tích chuyển động và dòng điện, đóng vai trò nền tảng trong kỹ thuật điện và điện tử.
Điện từ trường 是描述电场与磁场相互作用的物理现象,由运动电荷和电流产生,是电气与电子工程的基础。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Điện từ trường tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể磁场电场

(cí chǎng diàn chǎng) (Danh từ)

繁體字磁場電場
English:Electromagnetic field

Ví dụ tiếng Trung với từ 磁场电场

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 18/07/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

磁场电场在电力系统和无线通信中起着重要作用。
Điện từ trường đóng vai trò quan trọng trong hệ thống điện và thông tin vô tuyến.
Electromagnetic fields play an important role in power systems and wireless communications.

Từ vựng liên quan

  • 电场 – Điện trường
  • 磁场 – Từ trường
  • 电磁波 – Sóng điện từ

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của điện từ trường

Điện từ trường tồn tại xung quanh các điện tích và dòng điện, có khả năng lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ và chịu sự chi phối của các định luật vật lý cơ bản.
电磁场具有空间传播性,可通过电磁波形式存在,并受基本物理定律控制。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Điện từ trường được ứng dụng trong truyền tải điện năng, thông tin vô tuyến, radar, động cơ điện và nhiều công nghệ kỹ thuật điện hiện đại khác.
电磁场广泛应用于电能传输、无线通信、雷达、电动机等现代电气技术领域。

Mắc song song tiếng Trung là gì?

Cuộn nhả điện áp thấp (UVC) tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận