Mẫu dấu là gì?
Mẫu dấu là hình thức thiết kế và bố cục nội dung của con dấu, thể hiện thông tin pháp lý của cơ quan, tổ chức hoặc doanh nghiệp.
Mẫu dấu 是指印章的设计形式和内容布局,用于体现机构或企业的法律信息。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 印章样式 (yìn zhāng yàng shì) (Danh từ) |
| 繁體字 | 印章樣式 |
| English: | Seal design / Stamp format |
Ví dụ tiếng Trung với từ 印章样式

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
如果印章样式不符合规定,就需要重新制作。
Nếu mẫu dấu không phù hợp quy định thì cần phải làm lại.
If the seal design does not meet regulations, it needs to be remade.
在提交材料之前,请确认印章样式是否正确。
Trước khi nộp hồ sơ, hãy xác nhận xem mẫu dấu có chính xác hay không.
Before submitting the documents, please confirm whether the seal format is correct.
Từ vựng liên quan
- 公章 – Con dấu công ty
- 备案 – Đăng ký lưu hồ sơ
- 文件 – Văn bản
- 签字 – Ký tên
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung
Đặc điểm của mẫu dấu
Mẫu dấu thường bao gồm tên đơn vị, mã số thuế hoặc thông tin đăng ký, được thiết kế theo quy định pháp luật hiện hành.
印章样式通常包括单位名称、注册信息等内容,并按照相关法律规定设计。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Mẫu_dấu được sử dụng trong các văn bản hành chính, hợp đồng và hồ sơ pháp lý nhằm xác nhận tính hợp lệ và hiệu lực của tài liệu.
印章样式广泛应用于行政文件、合同及法律资料中。
Bố trí nhân sự tiếng Trung là gì?
Kỹ năng mềm tiếng Trung là gì?

