Đốm nâu da là gì?
Đốm nâu da (Age spots / Senile lentigo) là các nốt phẳng, có màu nâu nhạt, nâu sẫm hoặc đen với kích thước khác nhau, xuất hiện trên các vùng da thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời do sự tích tụ và tăng sinh quá mức của hắc tố melanin.
Đốm nâu da 是指在皮肤病学与医学美容领域中,由表皮基底层黑色素细胞长期受到紫外线辐射刺激,导致黑色素过度局部沉积、角质形成细胞角化异常而引发的一种良性皮肤色素沉着斑块。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 老人斑 / 老年斑 / 日晒斑 (Lǎorénbān / Lǎoniánbān / Rìshàibān) |
| Tiếng Trung phồn thể | 老人斑 / 老年斑 / 日曬斑 |
| Tiếng Anh | Age spots |
Ví dụ tiếng Trung về Đốm nâu da

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!随着年龄的增长和长期的日光照射,许多人的手背和面部会出现明显的褐色老人斑。
Theo sự tăng lên của tuổi tác và việc chiếu sáng lâu ngày của ánh nắng mặt trời, mu bàn tay và khuôn mặt của nhiều người sẽ xuất hiện các đốm nâu da rõ rệt.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 紫外线长期辐射引发的表皮基底层黑色素异常增生机制 (Zǐwàixiàn chángqī fúshè yǐnfā de biǎopí jīdǐcéng hēisèsù yìcháng zēngshēng jīzhì / 紫外線長期輻射引發的表皮基底層黑色素異常增生機制) – Cơ chế tăng sinh bất thường của hắc tố tầng đáy biểu bì do bức xạ tia cực tím lâu dài gây ra.
- 调Q激光与皮秒激光对皮肤真皮层色素颗粒的选择性光热光解作用 (Tiáo Q jīguāng yǔ pímiǎo jīguāng duì pífū zhēnpícéng sèsù kēlì de xuǎnzéxìng guāngrè guāngjiě zuòyòng / 調Q激光與皮秒激光對皮膚真皮層色素顆粒的選擇性光熱光解作用) – Tác động quang nhiệt quang phân có chọn lọc của laser Q-Switched và laser picosecond đối với các hạt sắc tố tầng chân bì da.
- 氢醌、果酸与氨甲环酸在抑制酪氨酸酶活性中的临床配伍应用 (Qīngkūn, guǒsuān yǔ ānjiǎhuánsuān zài yìzhì làoānjiānsāi huóxìng zhōng de línchuáng pèiwǔ yìngyòng / 氫醌、果酸與氨甲環酸在抑制酪氨酸酶活性中的臨床配伍應用) – Ứng dụng phối ngũ lâm sàng của hydroquinone, alpha hydroxy acid và tranexamic acid trong việc ức chế hoạt tính enzyme tyrosinase.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Các đặc điểm chính của tình trạng đốm nâu da
Hiện tượng tích tụ đốm nâu trên da sở hữu các đặc trưng sinh học và lâm sàng sau:
- Liên quan chặt chẽ đến tia UV: Thường chỉ xuất hiện ở các vị trí tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời như khuôn mặt, mu bàn tay, cánh tay và vùng vai ngực.
- Xu hướng tăng theo độ tuổi: Mật độ và kích thước các đốm sắc tố thường tỷ lệ thuận với tuổi tác do quá trình lão hóa tự nhiên tự thân và sự tích lũy tổn thương quang học qua nhiều năm.
- Tính chất lành tính: Phần lớn các đốm sắc tố này đều phẳng, không gây đau đớn, ngứa ngáy hay ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tổng thể mà chỉ gây tổn hại về mặt thẩm mỹ bên ngoài.
老人斑病理表现具有以下核心临床特征:一是发病部位的高度集中性,多见于面部及手背等长期曝露区域;二是光老化累积性,斑块面积与深浅随年龄增长及紫外线暴露总量增加而加重;三是无自觉症状的良性皮损特性,边界清晰且多呈扁平点状分布。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Các ứng dụng chính trong thực tế
Trong thực tiễn điều trị da liễu và ngành công nghiệp thẩm mỹ làm đẹp, việc nghiên cứu đốm nâu da được ứng dụng ở các khía cạnh chủ lưu:
- Ứng dụng công nghệ laser và quang học: Làm mục tiêu định vị cho các dòng laser pico, laser xung dài hoặc công nghệ ánh sáng IPL để phá vỡ cấu trúc hắc tố melanin thành các mảnh siêu nhỏ giúp cơ thể tự đào thải.
- Bào chế dược mỹ phẩm trị liệu: Phát triển các dòng kem bôi, serum chứa hoạt chất nồng độ cao nhằm ức chế hoạt động của enzyme tyrosinase, giúp làm mờ vết thâm nâu và làm đều màu da tại nhà.
在现代皮肤医学与医美抗衰实务中,该色素沉着的研究主要应用于两大领域:第一是无创光电精准医疗,通过红ruby或皮秒激光的选择性光热效应击碎黑色素团块,实现色素的无创清扫与代谢;第二是功能性护肤品研发与局部化学剥脱,应用烟酰胺、熊果苷等酪氨酸酶抑制剂进行日常外用阻断,延缓色素斑产生并淡化局部暗沉。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

