Tá dược là gì?
Tá dược là những chất không có tác dụng điều trị trực tiếp nhưng được sử dụng trong công thức thuốc nhằm hỗ trợ bảo quản, ổn định, dẫn truyền hoặc tạo hình dạng phù hợp cho thuốc, giúp thuốc phát huy hiệu quả và an toàn khi sử dụng.
Tá dược 是指在药物制剂中不具有直接治疗作用,但用于辅助成型、稳定、保存或促进药物吸收的物质。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 赋型剂 (fù xíng jì) (Danh từ) |
| 繁體字 | 賦型劑 |
| English: | Excipient |
Ví dụ tiếng Trung với từ 赋型剂

Shop siêu rẻ - Chỉ từ 1k - Voucher toàn sàn - Nhanh tay. Bạn ơi....
Bạn xem chưa?赋型剂在药物制剂中起着重要作用。
Tá dược đóng vai trò quan trọng trong bào chế thuốc.
Excipients play an important role in pharmaceutical formulations.
Từ vựng liên quan
- 药物 – Thuốc
- 制剂 – Chế phẩm
- 成分 – Thành phần
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của tá dược
Tá dược không có tác dụng điều trị riêng biệt, nhưng ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định, khả năng hấp thu và hiệu quả của thuốc trong cơ thể.
赋型剂本身不具治疗作用,但会影响药物的稳定性、生物利用度和使用安全性。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Tá_dược được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thuốc viên, thuốc tiêm, thuốc bôi, thuốc nước nhằm đảm bảo hình dạng, độ ổn định và khả năng sử dụng của thuốc.
赋型剂广泛应用于片剂、注射剂、外用药和口服液的生产中。
Phục hồi chức năng tiếng Trung là gì?
Hóa trị liệu ung thư tiếng Trung là gì?
