Mụn cóc tiếng Trung là gì?

Mụn cóc là gì?

Mụn cóc là bệnh da liễu lành tính do virus HPV gây ra, thường xuất hiện dưới dạng các nốt sần nhỏ, bề mặt sần sùi, có thể mọc ở tay, chân hoặc các vị trí khác trên cơ thể.
Mụn cóc 是由人乳头瘤病毒引起的良性皮肤病,通常表现为皮肤表面粗糙的小疣状增生。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mụn cóc tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 寻常疣 (xún cháng yóu) (Danh từ)
繁體字 尋常疣
English: Common wart

瘊子 / Hóu zi

Ví dụ tiếng Trung với từ 寻常疣

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Cập nhật ngày 21/05/2026

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!

Bạn làm bài nhé!

医生诊断他患有寻常疣。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị mụn cóc.
The doctor diagnosed him with a common wart.

Từ vựng liên quan

  • 皮肤病 – Bệnh da liễu
  • 病毒 – Virus
  • 治疗 – Điều trị

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Đặc điểm của mụn cóc

Mụn cóc thường không gây nguy hiểm nhưng có thể lây lan khi tiếp xúc trực tiếp, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc khi da bị trầy xước.
寻常疣一般不会危及生命,但在直接接触或皮肤破损时具有一定的传染性。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong y học, mụn_cóc được chẩn đoán và điều trị bằng các phương pháp như đốt lạnh, laser, thuốc bôi hoặc theo dõi tự khỏi.
在医学实践中,寻常疣可通过冷冻、激光、外用药物或观察自行消退来治疗。

Mụn trứng cá tiếng Trung là gì?

Kem ủ tóc tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận