Sóng lăn tăn tiếng Trung là gì?

Sóng lăn tăn là gì?

Sóng lăn tăn là những gợn sóng nhỏ xuất hiện trên mặt nước khi có gió nhẹ hoặc tác động nhẹ từ môi trường xung quanh.
Sóng lăn tăn 是在微风或轻微外力作用下水面上出现的细小波纹。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Sóng lăn tăn tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 鳞波 (lín bō) (Danh từ)
繁體字 鱗波
English: Ripple

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 鳞波

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!


icon video play




icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:


Đã thích (8)
Cập nhật ngày 16/04/2026

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!

icon video play

icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:

Đã thích (8)

MUA NGAY nhé! Lọ hoa đẹp đang chờ!

微风吹过湖面,水面上泛起层层鳞波。
Gió nhẹ thổi qua mặt hồ, trên mặt nước nổi lên từng lớp sóng lăn tăn.
A gentle breeze blew across the lake, creating ripples on the water surface.

Từ vựng liên quan

  • 湖面 – Mặt hồ
  • 微风 – Gió nhẹ
  • 水波 – Sóng nước

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của sóng lăn tăn

Sóng lăn tăn có biên độ nhỏ, chuyển động nhẹ nhàng và thường xuất hiện khi môi trường xung quanh tương đối yên tĩnh.
鳞波幅度较小,起伏轻柔,通常出现在环境较为安静的时候。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong văn học và hội họa, hình ảnh sóng lăn_tăn thường được dùng để miêu tả khung cảnh yên bình hoặc cảm xúc nhẹ nhàng.
在文学和绘画中,鳞波常被用来描写宁静的景色或柔和的情感。

Nóc nhà thế giới tiếng Trung là gì?

Sao chổi Ha-lây tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận