Sao chổi Ha-lây tiếng Trung là gì?

Sao chổi Ha-lây là gì?

Sao chổi Ha-lây là một sao chổi nổi tiếng trong Hệ Mặt Trời, có chu kỳ quay quanh Mặt Trời khoảng 76 năm và có thể quan sát được từ Trái Đất bằng mắt thường.
Sao chổi Ha-lây 是太阳系中著名的彗星之一,绕太阳运行周期约为76年,可从地球上用肉眼观测到。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Sao chổi Ha-lây tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể哈雷彗星 (hā léi huì xīng) (Danh từ)
繁體字
English:Halley’s Comet

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 哈雷彗星

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
Cập nhật ngày 21/06/2026

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!

Bạn tải ngay nhé!

哈雷彗星每隔七十多年才会再次出现。
Sao chổi Ha-lây chỉ xuất hiện trở lại sau hơn bảy mươi năm.
Halley’s Comet appears again only after more than seventy years.

Từ vựng liên quan

  • 彗星 – Sao chổi
  • 天文学 – Thiên văn học
  • 太阳系 – Hệ Mặt Trời

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của sao chổi Ha-lây

Sao chổi Ha-lây có quỹ đạo hình elip, lõi chứa băng và bụi, khi tiến gần Mặt Trời sẽ tạo thành đuôi sao chổi rất dài và sáng.
哈雷彗星具有椭圆轨道,核心由冰和尘埃组成,接近太阳时会形成明亮而细长的彗尾。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Sao_chổi Ha-lây có giá trị lớn trong nghiên cứu thiên văn học, giúp các nhà khoa học tìm hiểu về cấu trúc, nguồn gốc và sự hình thành của Hệ Mặt Trời.
哈雷彗星在天文学研究中具有重要价值,有助于科学家了解太阳系的形成与演化。

Firmware tiếng Trung là gì?

Tương tác tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận