In tiền là gì?
In tiền là quá trình sản xuất và phát hành các tờ tiền giấy bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thường là Ngân hàng Trung ương. Quá trình này đòi hỏi công nghệ in ấn tiên tiến nhằm đảm bảo tính bảo mật, chống làm giả và độ bền của tiền giấy.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 印钞票 (yìn chāo piào) (Động từ) 印鈔票 |
| English: | Print Money |
Ví dụ tiếng Trung với từ 印钞票

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
国家只有在特殊情况下才会大量印钞票。
Nhà nước chỉ in tiền với số lượng lớn trong những trường hợp đặc biệt.
The state only prints money in large quantities under special circumstances.
Từ vựng liên quan
- Tiền giấy: 纸币 (zhǐ bì)
- Ngân hàng Trung ương: 中央银行 (zhōng yāng yín háng)
- Chống làm giả: 防伪 (fáng wěi)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành in tiếng Trung
Đặc điểm của việc in tiền
In tiền sử dụng các công nghệ đặc biệt như in lõm, mực đổi màu, hình ảnh ẩn và sợi bảo an để đảm bảo tính bảo mật cao. Việc in tiền được kiểm soát chặt chẽ nhằm duy trì ổn định tài chính quốc gia.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ
Ứng dụng thực tế
In_tiền là hoạt động quan trọng của Ngân hàng Trung ương nhằm đảm bảo cung ứng tiền tệ cho nền kinh tế, đồng thời duy trì niềm tin của người dân vào hệ thống tài chính.
Ra đi tay trắng tiếng Trung là gì?

