Chân trần là gì?
Chân trần là trạng thái không mang giày dép, để bàn chân tiếp xúc trực tiếp với mặt đất. Từ này thường dùng để miêu tả cách đi lại tự nhiên, mộc mạc hoặc trong một số ngữ cảnh sinh hoạt, lao động và văn hóa truyền thống.
Chân trần 是指不穿鞋袜,让双脚直接接触地面的状态。该词常用于描述自然、朴素的行走方式,也可出现在日常生活、劳动或文化语境中。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 赤足 (chì zú) (Tính từ / Trạng thái) |
| 繁體字 | |
| English: | Barefoot |
Ví dụ tiếng Trung với từ 赤足

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
他小时候常常赤足在田间奔跑。
Hồi nhỏ anh ấy thường xuyên đi chân trần chạy trên cánh đồng.
When he was young, he often ran barefoot in the fields.
Từ vựng liên quan
- 光脚 – Đi chân không
- 鞋子 – Giày dép
- 行走 – Đi lại
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung
Đặc điểm của chân trần
Chân_trần thường gắn liền với sự giản dị, gần gũi với thiên nhiên và xuất hiện phổ biến trong đời sống sinh hoạt, lao động nông thôn hoặc trong một số bối cảnh văn hóa, tôn giáo.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Chân_trần thường được dùng trong mô tả đời sống thường ngày, văn học, phim ảnh và hội thoại giao tiếp. Ngoài ra, từ này còn xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sức khỏe, luyện tập và lối sống tự nhiên.
Không gian rộng lớn tiếng Trung là gì?
[schema_auto_one]
