Bản chụp / Bản copy là gì?
Bản chụp và Bản copy là các văn bản, chứng từ được sao chép lại toàn bộ hoặc một phần nội dung từ văn bản gốc (nguyên bản) thông qua các thiết bị kỹ thuật như máy photocopy, máy scan hoặc máy ảnh, dùng để lưu trữ hoặc thực hiện các thủ tục hành chính không yêu cầu bản chính.
Bản chụp / Bản copy 是指利用复印机、扫描仪或照相设备,将原件(正本)的内容与版面布局完整复制下来而形成的纸质或电子文件。在文书档案学、涉外行政公证与两岸经贸文书实务中,针对不同使用习惯与语境,规范定名为“影本”或“复印本”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | Bản chụp 影本 (Yǐngběn) Bản copy / Bản sao复印本 / 复制件 Fùyìnběn / Fùzhìjiàn) |
| Tiếng Trung phồn thể | 複印本 / 複製件 |
| Tiếng Anh | Photocopy Copy / Duplicate / Scanned copy |
Combo 300 câu giao tiếp – 1000 từ vựng Bất động sản tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Bản chụp / Bản copy
提交出入境签证申请材料时,申请人除提供护照原件外,还需随附一份清晰的护照个人信息页复印本(影本)。
Khi nộp hồ sơ xin thị thực xuất nhập cảnh, người xin cấp ngoài việc cung cấp hộ chiếu bản gốc thì cần kèm theo một bản copy (bản chụp) rõ nét trang thông tin cá nhân của hộ chiếu.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 原件核对无误的公证复印件 (Yuánjiàn héduì wúwù de gōngzhèng fùyìnjiàn / 原件核對無誤的公證複印件) – Bản sao chứng thực được đối chiếu chính xác với bản gốc.
- 清晰扫描影本与电子复制件 (Qīngxī sǎomiáo yǐngběn yǔ diànzǐ fùzhìjiàn / 清晰掃描影本與電子複製件) – Bản chụp quét (scan) rõ nét và bản sao điện tử.
- 彩色印制件与传真件有效性 (Cǎisè yìnzhìjiàn yǔ chuánzhēnjiàn yǒuxiàoxìng / 彩色印製件與傳真件有效性) – Tính hiệu lực của bản in màu và bản fax.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc tính kỹ thuật và giá trị pháp lý của bản chụp
Trong quản trị văn phòng và tư pháp học, bản_chụp thông thường không mang giá trị pháp lý độc lập nếu không có bản chính đi kèm để đối chiếu hoặc không được cơ quan có thẩm quyền chứng thực (công chứng). Việc quản lý tài liệu lưu trữ yêu cầu bản chụp phải bảo toàn tính toàn vẹn của thông tin hình ảnh, không bị mờ nhòe chữ hoặc tẩy xóa cơ học, đảm bảo cấu trúc văn bản giống nguyên bản 100%.
在法律文书学与司法审查(Judicial review)实务中,未经公证机关加盖印章的“复印本”或“影本”通常仅具备参考效力,不能作为独立定案证据。随着数字化办公的普及,“扫描影本”(Scanned copy)在日常商业签约流程中被广泛采纳,但其抗辩力仍低于纸质原件。为防止文件在复制过程中被通过图形图像软件伪造篡改,技术审核对影本的边界完整性、骑缝章对齐度及印章色调对比度有着严密的技术合规审查规范。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn lập hồ sơ thầu, thẩm định năng lực pháp lý doanh nghiệp FDI và giải quyết các thủ tục thông quan hải quan quốc tế, thuật ngữ “yǐngběn” (thường dùng trong văn phong Đài Loan, Hồng Kông) và “fùyìnběn” (Phổ biến tại Trung Quốc đại lục) cần được biên dịch linh hoạt tùy theo đối tượng văn bản. Người dịch thuật phải làm rõ cụm từ “bản dịch công chứng từ bản_chụp” để tách biệt hoàn toàn với “bản dịch từ bản chính” trong hồ sơ song ngữ Trung – Việt.
在跨国银行开户资信审查(KYC)、外资企业股权变更公证及海关涉外单证合规性核查中,“影本”与“原件(Original)”的法律地位界定关系到企业合同风险。翻译团队在编译中越双语《涉外民商事公证书》、司法鉴定委托书及跨境投资资格证明审查文件时,须精准咬合“核对原件后留存复印件”、“扫描复制件存档”等硬核行政法术语,严密防止因“复印本”与“原本/正本”概念混淆引致的技术性退件或跨国商务合规性法律审查纠纷。
Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường
Phân loại theo thuộc tính quản lý chứng từ (精细业务分类 / 精細業務分類): Bản_chụp đen trắng văn phòng thông thường (黑白办公复印本), Bản sao chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (核证影本 / 核證影本) 和电子高清扫描复制件 (Bản_copy quét kỹ thuật số định dạng độ phân giải cao).
Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các cổng thông tin luật, văn phòng dịch thuật công chứng và dịch vụ doanh nghiệp, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Quy định nộp bản_copy hồ sơ năng lực (投标文件资质证明复印本规范 / 投標文件資質證明複印本規範), Bản chụp CMND/CCCD có thời hạn bao lâu (身份证扫描影本法律时效要求 / 身份證掃描影本法律時效要求) and Quy trình chứng thực bản chụp từ bản chính (营业执照原件与复印本核对公证流程 / 營業執照原件與複印本核對公證流程) sẽ gia tăng tối đa khả năng tiếp cận phân khúc thị trường khách hàng doanh nghiệp, các cơ sở in ấn dịch thuật và các văn phòng luật sư Việt – Trung.
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp


