Băng bảo vệ khuỷu tay tiếng Trung là gì?

Băng bảo vệ khuỷu tay là gì?

Băng bảo vệ khuỷu tay là dụng cụ bảo hộ được đeo quanh khuỷu tay nhằm giảm chấn thương, hỗ trợ khớp và bảo vệ trong quá trình vận động hoặc lao động.
Băng bảo vệ khuỷu tay 是一种戴在肘部、用于保护关节并减少受伤风险的护具。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Băng bảo vệ khuỷu tay tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 护肘套 (hù zhǒu tào) (Danh từ)
繁體字 護肘套
English: Elbow support

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 护肘套

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!
Cập nhật ngày 02/05/2026

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!

Chỉ 50.000đ cho mùa hè rực rỡ!

为了防止受伤,他在打篮球时总是戴着护肘套。
Để tránh chấn thương, anh ấy luôn đeo băng bảo vệ khuỷu tay khi chơi bóng rổ.
To prevent injuries, he always wears an elbow support when playing basketball.

Từ vựng liên quan

  • 运动护具 – Dụng cụ bảo hộ thể thao
  • 关节保护 – Bảo vệ khớp
  • 缓冲减震 – Giảm chấn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành TẤM XỐP tiếng Trung

Đặc điểm của băng bảo vệ khuỷu tay

Băng bảo vệ khuỷu tay thường được làm từ chất liệu co giãn, ôm sát khớp, có khả năng giảm áp lực và hỗ trợ ổn định khi vận động.
护肘套一般采用弹性材料制成,贴合关节,并能起到减压和支撑的作用。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Băng bảo vệ khuỷu tay được sử dụng phổ biến trong thể thao, tập luyện thể hình và một số công việc nặng để bảo vệ khớp khuỷu tay khỏi chấn thương.
护肘套广泛应用于体育运动、健身训练以及部分体力劳动中。

Khinh khí cầu tiếng Trung là gì?

Hội thao tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận