Cửa khung thép tiếng Trung là gì?

Cửa khung thép là gì?

Cửa khung thép là loại cửa có phần khung làm từ thép, mang lại độ bền chắc, khả năng chịu lực và chống cháy tốt. Loại cửa này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như nhà ở, văn phòng, nhà xưởng, nhằm tăng cường an toàn và thẩm mỹ.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cửa khung thép tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung钢框门 (gāng kuàng mén) (Danh từ)

鋼框門

English:Steel frame door

Ví dụ tiếng Trung với từ 钢框门

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 23/06/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

这栋大楼的入口安装了防火钢框门。
Lối vào của tòa nhà này được lắp đặt cửa khung thép chống cháy.
The entrance of this building is equipped with fire-resistant steel frame doors.

Từ vựng liên quan

  • Cửa gỗ: 木门 (mù mén)
  • Cửa kính: 玻璃门 (bō lí mén)
  • Cửa chống cháy: 防火门 (fáng huǒ mén)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của cửa khung thép

Cửa khung thép có độ bền cao, chống mối mọt, chịu được tác động cơ học và thời tiết khắc nghiệt. Nhiều loại cửa khung thép được thiết kế chống cháy, cách âm, và có thể kết hợp với kính cường lực để tăng tính thẩm mỹ.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Chữa bài 3-Chia tay đoàn đại biểu của chuyến thăm về nước

Ứng dụng thực tế

Cửa khung thép được sử dụng rộng rãi trong các tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, nhà máy, và khu dân cư. Loại cửa này không chỉ mang lại độ an toàn cao mà còn đảm bảo yếu tố thẩm mỹ và tuổi thọ lâu dài.

Để lại một bình luận