Caramen flan là gì?
Caramen flan là một món tráng miệng nổi tiếng được làm từ hỗn hợp trứng, sữa và đường, thường được nấu chín bằng phương pháp hấp hoặc nướng trong khuôn. Caramen flan có vị ngọt nhẹ, mềm mịn và lớp caramen vàng óng ở dưới đáy tạo ra một hương vị đặc trưng. Đây là món ăn phổ biến trong các bữa tiệc hoặc trong những dịp đặc biệt.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Caramen flan tiếng Trung là gì?
Caramen flan tiếng Trung:
焦糖布丁 (jiāo táng bù dīng) (Danh từ)
Tiếng Anh: Caramel Flan
Ví dụ tiếng Trung với từ 焦糖布丁

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
我最喜欢的甜点是焦糖布丁,因为它口感柔滑,味道甜美。
Món tráng miệng yêu thích nhất của tôi là caramen flan, vì nó có kết cấu mềm mịn và vị ngọt ngào.
My favorite dessert is caramel flan because it has a smooth texture and a sweet taste.
Từ vựng liên quan
- Caramen tiếng Trung: 焦糖 (jiāo táng) (Danh từ)
- Flan tiếng Trung: 布丁 (bù dīng) (Danh từ)
- Món tráng miệng tiếng Trung: 甜点 (tián diǎn) (Danh từ)
Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!
500 từ ngành BAO BÌ – ĐÓNG GÓI tiếng Trung
Đặc điểm và công dụng của caramen flan
Caramen flan có đặc điểm là mềm mịn, nhẹ nhàng và có vị ngọt thanh từ caramen. Đây là món tráng miệng rất được ưa chuộng bởi sự đơn giản nhưng lại mang lại hương vị đặc biệt. Caramen flan còn được biết đến với khả năng làm dịu đi sự khô khan của các bữa ăn chính, giúp cân bằng khẩu vị và làm phong phú thêm bữa ăn.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
4 kỹ năng NGHE-NÓI-ĐỌC-VIẾT mà nhà tuyển dụng yêu cầu là như thế nào?
Ứng dụng thực tế
Caramen flan thường được sử dụng trong các bữa tiệc, sự kiện hoặc chỉ đơn giản là món tráng miệng cho gia đình. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa sữa, trứng và đường, caramen flan không chỉ ngon mà còn dễ làm, mang lại sự hài lòng cho người thưởng thức.
DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học
Các từ vựng liên quan
- Món ăn nhẹ tiếng Trung: 小吃 (xiǎo chī) (Danh từ)
- Sữa tiếng Trung: 牛奶 (niú nǎi) (Danh từ)
- Trứng tiếng Trung: 鸡蛋 (jī dàn) (Danh từ)
Lẩu riêu cua bắp bò tiếng Trung là gì?
Cơm rang dưa bò tiếng Trung là gì?

