Gã keo kiệt là gì?
Gã keo kiệt là một thuật ngữ dùng để chỉ những người rất tiết kiệm, khó có thể chi tiêu hoặc chia sẻ tiền bạc, tài sản dù trong hoàn cảnh cần thiết. Thuật ngữ này thường mang hàm ý tiêu cực, miêu tả những người không muốn bỏ ra tiền dù là cho những thứ cần thiết hoặc trong các tình huống xã hội.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Gã keo kiệt tiếng Trung là gì?
Gã keo kiệt tiếng Trung:
铁公鸡 / 鐵公雞 (tiě gōng jī) (Danh từ)
Tiếng Anh: Stingy Person (Iron Rooster)
Ví dụ tiếng Trung với từ 铁公鸡

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
他是个铁公鸡,连请朋友喝咖啡的钱都不肯花。
Anh ta là một gã keo kiệt, ngay cả tiền mời bạn uống cà phê cũng không chịu chi.
He is a stingy person, unwilling to spend money even for inviting a friend for coffee.
Từ vựng liên quan
- Tiết kiệm tiếng Trung: 节俭 (jié jiǎn) (Tính từ)
- Hàm ăn tiếng Trung: 吃货 (chī huò) (Danh từ)
- Chia sẻ tiếng Trung: 分享 (fēn xiǎng) (Động từ)
Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!
Đánh tráo khái niệm tiếng Trung là gì?
Đặc điểm và công dụng của từ “gã keo kiệt”
“Gã keo kiệt” là thuật ngữ chỉ những người cực kỳ tiết kiệm đến mức quá mức, thậm chí còn không chia sẻ dù là trong những tình huống cần thiết. Từ này thường được sử dụng để chỉ trích những người sống khép kín, không dễ dàng bỏ tiền ra cho các nhu cầu xã hội hoặc những điều tốt đẹp. Mặc dù tiết kiệm là điều tốt, nhưng khi quá mức lại dẫn đến sự khó chịu cho những người xung quanh.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Làm bài tập xếp câu đúng có đáp án MIỄN PHÍ
Ứng dụng thực tế
Thuật ngữ “gã keo kiệt” thường xuất hiện trong các tình huống xã hội khi một người không muốn chi tiêu cho những điều cơ bản hoặc cần thiết. Tuy nhiên, từ này cũng được dùng để chỉ những người quá tiết kiệm trong công việc hoặc cuộc sống cá nhân, đặc biệt là khi họ không chi trả cho những thứ liên quan đến cuộc sống cộng đồng.
Bạn đã bị “Thao túng tâm lý” như thế nào khi tìm việc làm tiếng Trung trên FB?
Các từ vựng liên quan
- Tiết kiệm quá mức tiếng Trung: 过度节俭 (guò dù jié jiǎn) (Tính từ)
- Người hào phóng tiếng Trung: 慷慨 (kāng kǎi) (Tính từ)
- Tiền bạc tiếng Trung: 钱 (qián) (Danh từ)
DOWNLOAD BẢNG TRA CHỮ NÔM SAU THẾ KỶ 17
DOWNLOAD SÁCH TAM TỰ KINH
Bài tập xếp câu và luyện dịch MIỄN PHÍ
必须/乙方/保证/和/安全/人员/的/设备/甲方(Chủ ngữ)
—
Mời bạn nghe truyện Admin dịch và đọc
Đăng ký kênh ủng hộ Admin nhé! 谢谢!
Truyện ngắn: EM ĐEO NHẪN RỒI NHÉ!


