Vải thô tiếng Trung là gì?

Vải thô là gì?

Vải thô là loại vải được dệt từ sợi tự nhiên như cotton, lanh hoặc sợi tổng hợp nhưng chưa qua xử lý hoàn thiện như nhuộm, làm mềm hoặc phủ hóa chất. Loại vải này thường có bề mặt hơi cứng, sợi dệt rõ ràng và giữ được tính chất tự nhiên ban đầu của nguyên liệu.

Trong ngành dệt may, vải thô được sử dụng phổ biến để may quần áo, túi vải, rèm cửa hoặc làm nguyên liệu sản xuất các sản phẩm thủ công nhờ đặc tính bền, thoáng khí và thân thiện với môi trường.

Vải thô 是指未经精细处理的织物,通常由棉、麻或其他天然纤维织成,保持原始质地和结构。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Vải thô tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 粗布 (cū bù) (Danh từ)
English: Raw fabric / Coarse cloth

1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 粗布

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 17/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

这种粗布常用于制作环保袋和日常服装。
Loại vải thô này thường được dùng để làm túi thân thiện môi trường và quần áo thường ngày.
This raw fabric is commonly used to make eco-friendly bags and daily clothing.

Từ vựng liên quan

  • 棉布 – Vải cotton
  • 麻布 – Vải lanh
  • 织物 – Vải dệt
  • 纺织品 – Hàng dệt may
  • 面料 – Chất liệu vải

Phân biệt vải thô với các thuật ngữ liên quan

Vải thô (粗布) là loại vải chưa qua xử lý hoàn thiện, giữ nguyên cấu trúc sợi dệt ban đầu và thường có bề mặt hơi cứng.

Vải cotton (棉布) là vải được làm từ sợi bông tự nhiên, có thể đã qua xử lý mềm hoặc nhuộm màu nên không phải lúc nào cũng là vải thô.

Vải lanh (麻布) được làm từ sợi lanh tự nhiên, có đặc tính mát và thấm hút tốt, đôi khi cũng tồn tại ở dạng vải_thô trước khi hoàn thiện.

Cụm từ thường đi kèm với 粗布

  • 粗布面料 – Chất liệu vải thô
  • 纯棉粗布 – Vải thô cotton nguyên chất
  • 粗布袋 – Túi vải thô
  • 粗布服装 – Quần áo vải thô

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của vải thô

Vải_thô có bề mặt hơi ráp, độ bền cao và khả năng thấm hút tốt. Nhờ cấu trúc sợi dệt tự nhiên, loại vải này mang lại cảm giác thông thoáng và thân thiện với môi trường.
粗布质地较为粗糙,耐用且吸湿性好。由于保持天然纤维结构,具有良好的透气性。

Loại vải này ít được xử lý hóa học nên an toàn cho da và phù hợp với xu hướng thời trang bền vững.
这种面料化学处理较少,对皮肤友好,符合可持续时尚趋势。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong ngành dệt may, vải_thô được sử dụng để may quần áo phong cách tự nhiên, túi vải tái sử dụng, rèm cửa và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
在纺织行业中,粗布常用于制作自然风格服装、环保袋、窗帘及手工艺品。

Nhờ độ bền và chi phí hợp lý, vải_thô còn được dùng trong sản xuất bao bì thân thiện với môi trường.
由于耐用且成本合理,粗布也用于环保包装材料。

Khuyết áo tiếng Trung là gì?

Gấp vải tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận