Cấu tạo dưới lòng đất tiếng Trung là gì?

 

 

Cấu tạo dưới lòng đất tiếng Trung là gì? Định nghĩa và ứng dụng

Cấu tạo dưới lòng đất (Underground structure / Subsurface structure) là trạng thái phân bố, sắp xếp và hình thái của các tầng đất đá, đứt gãy, nếp uốn hoặc các công trình nhân tạo nằm bên dưới bề mặt trái đất, quyết định trực tiếp đến tính chất cơ lý và độ ổn định của vỏ trái đất tại khu vực đó.

Cấu tạo dưới lòng đất 是指地表 mian 以下岩石地层、地质构造(如断层、褶皱)或人工地下工程建筑物的空间排列、形态特征与组合状态。在工程地质与矿产勘探实务中通常称为“地下构造”,它是评估地壳稳定性及地下空间开发强度的核心依据。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cấu tạo dưới lòng đất tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm地下构造 / 地下结构 / 地层构造

(Dìxià gòuzào / Dìxià jiégòu / Dìcéng gòuzào)

Tiếng Trung phồn thể地下構造 / 地下結構 / 地層構造
Tiếng AnhUnderground structure
Subsurface structure / Subterranean structure / Geological structure

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về cấu tạo dưới lòng đất

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
Cập nhật ngày 29/06/2026

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!

Bạn đọc bài nhé!

在修建城市地铁之前,工程勘察队必须利用雷达探测技术查明沿线的地下构造与岩土分布情况。
Trước khi xây dựng tuyến tàu điện ngầm đô thị, đội khảo sát công trình phải sử dụng công nghệ viễn thám radar để làm rõ cấu tạo dưới lòng đất và tình hình phân bố đất đá dọc tuyến.

GIẢI MÃ NHỮNG GIẤC MƠ

TRUYỆN AUDIO TÂY-TA

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 工程地质勘察、浅层地震勘探与地下水文特征 – Khảo sát địa chất công trình, thăm dò địa chấn tầng nông và đặc trưng thủy văn dưới lòng đất.
  • 地下岩体稳定性、地应力场分布与岩石断层走向 – Tính ổn định của khối đá dưới lòng đất, sự phân bố trường ứng vương địa lực và hướng đứt gãy đá.
  • 深基坑支护结构、隧道掘进机施工与围岩压力变动 – Kết cấu chống giữ hố móng sâu, thi công bằng máy đào hầm TBM và biến động áp lực đá xung quanh hầm.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm kỹ thuật kết cấu của cấu tạo dưới lòng đất

Trong khảo sát địa chất, xây dựng hạ tầng ngầm và kỹ thuật mỏ, cấu tạo dưới lòng đất mang các đặc tính kỹ thuật nghiêm ngặt sau:

  • Tính bất định và phức tạp cao: Khác với các công trình lộ thiên, kết cấu dưới lòng đất bị che phủ bởi các tầng kiến tạo, đòi hỏi phải có hệ thống máy móc thăm dò chuyên dụng mới xác định được chính xác biên giới.
  • Khả năng chịu áp lực đa hướng: Các thực thể dưới lòng đất luôn chịu tác động của áp lực tĩnh từ các lớp đất đá phía trên (địa áp) và áp lực động từ các đứt gãy, mạch nước ngầm chảy qua.
  • Tính phân tầng kiến tạo: Các lớp đất đá được hình thành trong nhiều niên đại địa chất khác nhau, đan xen giữa các tầng đá cứng chắc và các dải đất yếu, tạo nên một ma trận kết cấu không đồng nhất.

在现代深部岩体力学、地下矿山开采与防灾减灾工程实务中,地下地质构造体系具备以下核心特征:空间隐蔽复杂性、多向地应力承载性、以及岩土介质非均匀不连续性。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và phương pháp thi công

  • Thiết kế và xây dựng công trình ngầm đô thị: Cung cấp số liệu đầu vào để tính toán móng cọc cho các tòa nhà siêu cao tầng, thiết kế vách hầm tàu điện ngầm, bãi đỗ xe ngầm, bảo đảm an toàn, tránh sụt lún sập vách khi đào.
  • Thăm dò dầu khí và tài nguyên khoáng sản: Hỗ trợ các kỹ sư địa chất xác định chính xác các bẫy cấu tạo (nếp uốn ngầm) nơi có khả năng tích tụ trữ lượng dầu mỏ, khí đốt hoặc các mạch khoáng sản giá trị để đặt mũi khoan.

在现代城市地下管廊规划、超深基坑开采与油气田地质藏量综合圈定实务中,地下构造主要应用于围岩分级设计与钻井断层走向动态追踪。

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận