Cùng điều kiện tiếng Trung là gì? Định nghĩa và ứng dụng
Cùng điều kiện (Equal conditions / All things being equal) là trạng thái mà tất cả các yếu tố nền tảng, tiêu chuẩn, hoàn cảnh hoặc quy định tham chiếu của các bên liên quan đều ở mức ngang nhau, làm cơ sở để so sánh hoặc thực hiện quyền ưu tiên một cách công bằng.
Cùng điều kiện 是指在法律、贸易、招聘或学术评估中,各相关主体所处的外部法理环境、基准资格、执行标准或客观待遇完全相同或处于同等水平的状态,常作为引入优先权或公平竞争判定的前置基础。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 同等条件 / 相同条件 / 均等条件 (Tóngděng tiáojiàn / Xiāngtóng tiáojiàn / Jūnděng tiáojiàn) |
| Tiếng Trung phồn thể | 同等條件 / 相同條件 / 均等條件 |
| Tiếng Anh | Equal conditions Same conditions / Other things being equal / Pari passu |
Ví dụ tiếng Trung về cùng điều kiện

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!在同等条件下,本公司股东享有依法优先购买该转让股权的权利。
Trong cùng điều kiện, cổ đông của công ty chúng tôi được hưởng quyền ưu tiên mua lại phần cổ phần chuyển nhượng đó theo quy định của pháp luật.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 同等条件优先权、民商法公平原则与市场准入 – Quyền ưu tiên trong cùng điều kiện, nguyên tắc công bằng của luật dân thương mại và tiếp cận thị trường.
- 学术资格审核、综合素质评估与录用标准统一 – Thẩm định tư cách học thuật, đánh giá năng lực toàn diện và thống nhất tiêu chuẩn tuyển dụng.
- 价格竞争机制、同质化产品比较与合同条款对等 – Cơ chế cạnh tranh giá cả, so sánh sản phẩm đồng chất và điều khoản hợp đồng đối đẳng.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm kỹ thuật kết cấu của cùng điều kiện
Trong pháp lý, thương mại và quản lý nhân sự, nguyên tắc cùng điều kiện mang các đặc tính kỹ thuật nghiêm ngặt sau:
- Tính đối đẳng pháp lý: Đảm bảo vị thế tham gia giao dịch của các chủ thể được pháp luật bảo vệ ngang nhau, không có sự phân biệt đối xử.
- Tính đồng nhất của tiêu chuẩn so sánh: Yêu cầu các thông số định lượng (giá cả, thời hạn, chất lượng) phải được đặt trên cùng một hệ quy chiếu để đánh giá.
- Làm tiền đề cho quyền ưu tiên: Chỉ khi các điều kiện cơ bản đạt đến trạng thái cân bằng tuyệt đối, yếu tố đặc cách hoặc quyền ưu tiên mua/tuyển dụng mới được kích hoạt hợp pháp.
在民商法学、国际贸易与人力资源管理实务中,同等条件基本法理具备以下核心特征:法理对等性、比较标准同质性、以及优先权触发前置性。
Ứng dụng thực tế và phương pháp thi công
- Xác định quyền ưu tiên trong giao dịch tài sản: Khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc cổ phần, các thành viên hiện hữu được quyền mua trước nếu trả mức giá bằng với bên thứ ba dưới cùng phương thức thanh toán.
- Xây dựng tiêu chí tuyển dụng và thăng tiến: Giúp doanh nghiệp chuẩn hóa quy trình chấm điểm ứng viên, khi hai nhân sự có cùng năng lực chuyên môn, các tiêu chí phụ như thái độ hoặc thâm niên sẽ là căn cứ quyết định.
在现代企业股权转让、资产变现与劳资招聘实务中,同等条件主要应用于确立优先购买权与标准化人才甄选制度。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

