Chứng từ thanh toán tiếng Trung là gì? Định nghĩa và ứng dụng
Chứng từ thanh toán (Reimbursement voucher / Payment voucher) là tài liệu kế toán chính thức dùng để chứng minh các khoản chi phí thực tế đã phát sinh trong hoạt động kinh doanh, làm căn cứ pháp lý để bộ phận tài chính tiến hành hoàn trả tiền hoặc hạch toán vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp.
Chứng từ thanh toán 是指在企业财务会计实务中,用以证明各项内部费用或外部开支已经实际发生,并作为财务部门据此给予资金报销、拨付、以及计入企业合法运营成本费用的官方会计凭证与法律依据。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 报销凭证 / 支付凭证 / 财务票据 (Bàoxiāo píngzhèng / Zhīfù píngzhèng / Cáiwù piàojù) |
| Tiếng Trung phồn thể | 報銷憑證 / 支付憑證 / 財務票據 |
| Tiếng Anh | Reimbursement voucher Payment voucher / Expense receipt / Accounting document |
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về chứng từ thanh toán

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Ai là chủ ngựa?-谁是马的主人?-Luyện dịch Việt-Trung - Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Bạn làm bài nhé!员工在出差结束后,必须按规定整理好所有的交通发票并附在报销凭证后面提交审批。
Nhân viên sau khi kết thúc chuyến công tác phải sắp xếp lại toàn bộ hóa đơn giao thông và đính kèm phía sau chứng từ thanh toán để trình phê duyệt theo quy định.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 增值税专用发票、差旅费报销单与企业所得税税前扣除 – Hóa đơn GTGT chuyên dụng, giấy đề nghị thanh toán công tác phí và khấu trừ trước thuế thu nhập doanh nghiệp.
- 财务内控制度、审批权限流程与原始凭证真实性审核 – Chế độ kiểm soát nội bộ tài chính, quy trình thẩm quyền phê duyệt và thẩm định tính chân thực của chứng từ gốc.
- 电子发票系统、记账凭证填制与会计档案长期查阅 – Hệ thống hóa đơn điện tử, lập chứng từ ghi sổ và tra cứu hồ sơ tài liệu kế toán lâu dài.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm kỹ thuật kết cấu của chứng từ thanh toán
Trong quản lý tài chính doanh nghiệp và kiểm toán thuế, chứng từ thanh toán mang các đặc tính kỹ thuật nghiêm ngặt sau:
- Tính hợp pháp và hợp lệ: Các hóa đơn, biên lai đi kèm phải được cấp bởi cơ quan thuế hoặc tổ chức kinh doanh hợp pháp, có đầy đủ chữ ký, mã số thuế và con dấu.
- Tính nhất quán của dữ liệu: Số tiền ghi bằng số và bằng chữ trên chứng từ thanh toán phải hoàn toàn trùng khớp với giá trị ghi trên các hóa đơn gốc đính kèm.
- Minh bạch về mục đích chi chi phí: Nội dung hạng mục thanh toán phải phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty thì mới đủ điều kiện quyết toán.
在企业财税审计、财务合规与内部控制实务中,报销票据体系具备以下核心特征:法定合规性、数据一致性、以及业务关联性。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và phương pháp thi công
- Quyết toán chi phí vận hành doanh nghiệp: Áp dụng để thanh toán các khoản chi thường xuyên như tiền điện, nước, internet, tiếp khách, mua sắm văn phòng phẩm và công tác phí của nhân viên.
- Lập báo cáo tài chính và kê khai thuế: Là căn cứ gốc để kế toán ghi sổ, xác định chi phí hợp lý nhằm giảm trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, phục vụ cho công tác kiểm toán của cơ quan nhà nước.
在现代企业日常经营费用清算与国家税务稽查实务中,报销凭证主要应用于企业运营资金合规拨付与财务所得税税前扣除成本核算。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

