Quả dại tiếng Trung là gì?

Quả dại là gì?

Quả dại là các loại quả mọc tự nhiên trong rừng, ven đồi, bờ bụi mà không do con người trồng trọt, thường có kích thước nhỏ, hương vị đa dạng và một số loại có thể ăn được hoặc dùng làm dược liệu.
Quả dại 是指自然生长在野外、非人工栽培的果实。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quả dại tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể野果 (yě guǒ) (Danh từ)
繁體字
English:Wild fruit

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 野果

Nguồn gốc tên gọi “Người Hán”, “Người Đường” – Bài song ngữ 32
Cập nhật ngày 27/06/2026

Nguồn gốc tên gọi “Người Hán”, “Người Đường” – Bài song ngữ 32

Bạn đọc bài nhé!

孩子们在山里采摘野果。
Bọn trẻ hái quả dại trong núi.
The children picked wild fruits in the mountains.

Từ vựng liên quan

  • 野生植物 – Thực vật hoang dã
  • 可食植物 – Thực vật ăn được
  • 森林资源 – Tài nguyên rừng

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của quả dại

Quả dại thường có kích thước nhỏ, hình dáng đa dạng, sinh trưởng tự nhiên và một số loại chứa giá trị dinh dưỡng hoặc dược tính nhất định.
野果种类多样,多为自然生长,部分具有营养或药用价值。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Quả_dại được sử dụng trong ẩm thực dân gian, làm thuốc nam hoặc nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh học.
野果在民间饮食、传统药用及生态研究中具有一定应用价值。

Quả ổi tiếng Trung là gì?

Kỹ thuật bảo quản lạnh tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận