Quả dại là gì?
Quả dại là các loại quả mọc tự nhiên trong rừng, ven đồi, bờ bụi mà không do con người trồng trọt, thường có kích thước nhỏ, hương vị đa dạng và một số loại có thể ăn được hoặc dùng làm dược liệu.
Quả dại 是指自然生长在野外、非人工栽培的果实。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 野果 (yě guǒ) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Wild fruit |
Ví dụ tiếng Trung với từ 野果

Nguồn gốc tên gọi “Người Hán”, “Người Đường” – Bài song ngữ 32
Bạn đọc bài nhé!孩子们在山里采摘野果。
Bọn trẻ hái quả dại trong núi.
The children picked wild fruits in the mountains.
Từ vựng liên quan
- 野生植物 – Thực vật hoang dã
- 可食植物 – Thực vật ăn được
- 森林资源 – Tài nguyên rừng
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc điểm của quả dại
Quả dại thường có kích thước nhỏ, hình dáng đa dạng, sinh trưởng tự nhiên và một số loại chứa giá trị dinh dưỡng hoặc dược tính nhất định.
野果种类多样,多为自然生长,部分具有营养或药用价值。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Quả_dại được sử dụng trong ẩm thực dân gian, làm thuốc nam hoặc nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh học.
野果在民间饮食、传统药用及生态研究中具有一定应用价值。
Kỹ thuật bảo quản lạnh tiếng Trung là gì?

