Quả ổi tiếng Trung là gì?

Quả ổi là gì?

Quả ổi là loại trái cây nhiệt đới phổ biến, có vỏ màu xanh hoặc vàng, thịt giòn hoặc mềm, vị ngọt hoặc chua nhẹ. Quả ổi giàu vitamin C, chất xơ và thường được ăn tươi hoặc chế biến thành nhiều món khác nhau.
Quả ổi 是一种常见的热带水果,外皮呈绿色或黄色,果肉脆或软,味道清甜或微酸,富含维生素C和膳食纤维。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quả ổi tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 芭乐 (bā lè) (Danh từ)
繁體字 芭樂
English: Guava

番石榴 / Fān shíliú

Ví dụ tiếng Trung với từ 芭乐

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 30/05/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

芭乐是一种营养丰富的水果。
Ổi là loại trái cây giàu dinh dưỡng.
Guava is a nutritious fruit.

Từ vựng liên quan

  • 水果 – Trái cây
  • 维生素 – Vitamin
  • 果汁 – Nước ép

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của quả ổi

Quả ổi có hàm lượng vitamin C cao, ít calo và giàu chất xơ, giúp hỗ trợ tiêu hóa và tăng cường sức khỏe.
芭乐含有丰富的维生素C,热量较低,富含膳食纤维,有助于促进消化和增强健康。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Quả_ổi được dùng làm trái cây ăn tươi, chế biến nước ép, sinh tố, mứt và được ứng dụng trong chế độ ăn uống lành mạnh.
芭乐常用于鲜食、制作果汁、冰沙、果酱,并广泛应用于健康饮食中。

Quả chôm chôm tiếng Trung là gì?

Quả lê tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận