Dây sạc là gì?
Dây sạc là phụ kiện điện tử dùng để kết nối thiết bị với nguồn điện, giúp truyền tải năng lượng để sạc pin. Nó có nhiều loại như USB-C, Lightning, Micro USB, phù hợp cho từng dòng điện thoại, máy tính bảng hay thiết bị khác.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 充电线 (chōng diàn xiàn) (Danh từ) 充電線 |
| English: | Charging Cable |
Ví dụ tiếng Trung với từ 充电线

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!我的手机充电线坏了,需要买一条新的。
Dây sạc điện thoại của tôi bị hỏng, cần mua một cái mới.
My phone’s charging cable is broken, I need to buy a new one.
Từ vựng liên quan
- Cục sạc: 充电器 (chōng diàn qì)
- Pin: 电池 (diàn chí)
- Ổ cắm điện: 插座 (chā zuò)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Đặc điểm của dây sạc
Dây sạc có nhiều loại cổng kết nối khác nhau, phổ biến nhất là USB-C, Lightning và Micro USB. Chất lượng dây sạc ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ sạc và độ bền của pin.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Tại sao buồng tắm khách sạn thường lắp tường kính trong suốt? – Bài song ngữ
Ứng dụng thực tế
Dây sạc là phụ kiện thiết yếu cho hầu hết các thiết bị điện tử. Ngoài việc sạc pin, nhiều dây.sạc còn hỗ trợ truyền dữ liệu giữa điện thoại và máy tính.
Thùng có ngăn tiếng Trung là gì?
Lều du lịch tiếng Trung là gì?

