Bánh chưng-bánh tét tiếng Trung là gì?

Bánh chưng là gì?

Bánh chưng là món bánh truyền thống của Việt Nam, thường được làm từ gạo nếp, đậu xanh và thịt lợn, gói bằng lá dong, mang ý nghĩa văn hóa trong dịp Tết cổ truyền.

Bánh chưng 是一种越南传统食品,通常由糯米、绿豆和猪肉制成,用叶子包裹,多在春节期间食用。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bánh chưng-bánh tét tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể方粽 (fāng zòng) (Danh từ)
繁體字
English:Square sticky rice cake

Gói bánh chưng, bánh tét 长粽 / cháng zòng
包粽子 / Bāo zòngzi

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 方粽

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
Cập nhật ngày 04/06/2026

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!

Bạn đọc bài nhé!

春节期间,越南家庭都会准备方粽。
Vào dịp Tết, các gia đình Việt Nam đều chuẩn bị bánh chưng.
During Tet holiday, Vietnamese families prepare banh chung.

Từ vựng liên quan

  • 糯米 – Gạo nếp
  • 传统食品 – Món ăn truyền thống
  • 春节 – Tết Nguyên đán

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của bánh chưng

Bánh_chưng có hình vuông, vị béo bùi, thể hiện sự biết ơn đất trời và là biểu tượng ẩm thực không thể thiếu trong ngày Tết Việt Nam.
方粽呈方形,口感香糯,象征感恩天地,是越南春节不可或缺的传统食品。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bánh_chưng được sử dụng trong dịp Tết, lễ cúng tổ tiên và các sự kiện văn hóa nhằm gìn giữ bản sắc truyền thống Việt Nam.
方粽主要用于春节、祭祖和文化活动中。

Nhảy Valse tiếng Trung là gì?

Giá trị nhân văn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận