Mặt bích mù tiếng Trung là gì?


Mặt bích mù là gì?
– Thuật ngữ phụ kiện đường ống công nghiệp
– Thuật ngữ cơ khí lắp máy Trung – Việt

Định nghĩa tiếng Việt

Mặt bích mù (hay còn gọi là bích đặc) là phụ kiện cơ khí dạng đĩa tròn kín, không có tâm lỗ thoát dòng chảy, quanh viền được đục các lỗ xỏ bu-lông để kết nối với bích ống. Cấu kiện này có nhiệm vụ chặn đứng lưu chất tại vị trí kết thúc của tuyến ống hoặc làm vách ngăn cách cách ly tuyệt đối một đoạn tuyến phục vụ công tác kiểm tra, thử áp và bảo dưỡng. Nhờ khả năng chịu áp suất lớn và tính linh hoạt trong tháo lắp, mặt bích mù là thành phần không thể thiếu trong các hệ thống ống dẫn công nghiệp.

中文定义

Mặt bích mù 是指个体在长期面对高压管道设计、石化管网盲板抽堵作业与压力容器开孔封堵检查时,用于彻底隔绝介质流动或封堵管道末端的无孔实心法兰构件。这种机制不仅表现为在结构形态上盘体中心不具有开孔且具备标准的螺栓连接用孔位,更核心表现为通过与密封垫片及高强度螺栓配合使用来承受系统全部的管道盲板力与介质静压力。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mặt bích mù tiếng Trung là gì?
Bảng thuật ngữ
Tiếng Trung giản thểTiếng Trung phồn thểPhiên âm PinyinTiếng Anh
法兰盲板 /
盲板法兰 / 实心法兰
法蘭盲板 /
盲板法蘭 / 實心法蘭
fǎlán mángbǎn /
mángbǎn fǎlán / shíxīn fǎlán
Blind flange /
Blank flange / Solid flange

Ví dụ tiếng Trung

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 21/07/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

1. 在对反应釜管道进行检修前,必须在指定位置加装法兰盲板以彻底隔离有毒气体。 → Trước khi tiến hành bảo dưỡng đường ống bình phản ứng, bắt buộc phải lắp thêm mặt bích mù tại vị trí chỉ định để cách ly hoàn toàn khí độc.

2. 高压管道试压完毕后,操作人员需要拆除临时法兰盲板并恢复系统正常连接。 → Sau khi đường ống áp suất cao hoàn thành thử áp, nhân viên thao tác cần tháo bỏ mặt bích mù tạm thời và khôi phục kết nối bình thường của hệ thống.

Thuật ngữ liên quan

  • 平焊法兰 – Mặt bích hàn phẳng (Slip-on flange)
  • 对焊法兰 – Mặt bích hàn cổ / Hàn đối đầu (Welding neck flange)
  • 密封垫片 – Gioăng làm kín / Đệm làm kín (Sealing gasket)
  • 管道检修 – Bảo dưỡng đường ống (Pipeline maintenance)
  • 水压试验 – Thử nghiệm áp lực nước / Thử áp (Hydrostatic test)
  • 螺栓紧固力矩 – Momen siết chặt bu-lông (Bolt tightening torque)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm / Nguyên lý

Về mặt cơ học tĩnh và tính toán sức bền vật liệu, mặt bích mù chịu tác động lớn nhất từ lực xé và áp lực va đập dòng chảy (áp lực mù) tại đầu ngắt của đường ống. Do không có phần tâm hở để giải phóng ứng suất tĩnh, chiều dày của bản bích mù thường phải thiết kế dày hơn các loại bích nối thông thường cùng cấp đường kính. Khi siết chặt các bu-lông, đệm làm kín chèn giữa bề mặt làm việc của bích mù và bích ống sẽ bị biến dạng đàn hồi, lấp đầy các vi khoảng trống để đảm bảo độ kín khí và kín chất lỏng tuyệt đối dưới áp suất vận hành định mức.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế

  • Thi công lắp máy: Lắp đặt tại các đầu chờ đường ống cứu hỏa, tuyến cấp thoát nước công nghiệp để sẵn sàng cho việc đấu nối mở rộng phân xưởng.
  • An toàn hóa chất: Sử dụng trong quy trình cách ly an toàn (Lockout/Tagout) khi công nhân chui vào thi công bên trong các bể chứa hóa chất.
  • Dịch thuật chuyên ngành: Khai thác kho từ vựng thiết bị đường ống trên **Từ điển tiếng Trung** để biên dịch sơ đồ công nghệ P ID, quy trình an toàn cách ly thiết bị và danh mục vật tư phụ kiện cơ khí Trung – Việt.

Có thể bạn đang tìm

  • Mặt bích mù, bích đặc, nắp bích mù tiếng Trung chuyên ngành cơ khí gọi là gì?
  • 法兰盲板 Pinyin đọc ra sao để trao đổi kỹ thuật với kỹ sư giám sát công trình?
  • Sự khác biệt giữa 8字盲板 (Bích mù kính râm / Spectacle blind) và 普通法兰盲板 (Mặt bích mù thông thường)?
  • Tiêu chuẩn kích thước và áp suất 公称压力 (Áp suất danh nghĩa) của các loại blind flange?
  • Tài liệu dịch thuật quy trình 盲板抽堵作业 (Thao tác tháo lắp bích mù an toàn) Trung – Việt?

FAQ

1. Khác biệt cốt lõi giữa mặt bích mù và các loại mặt bích thông thường là gì?
Mặt bích thông thường có lỗ rỗng ở giữa để lưu chất chảy qua, trong khi mặt bích mù là một đĩa kim loại đặc hoàn toàn dùng để chặn ngắt dòng chảy.
2. Mặt bích mù thường được sử dụng trong những tình huống nào?
Thường dùng để bịt đầu ống chờ cho việc mở rộng tương lai, cách ly đoạn ống khi sửa chữa bảo trì, hoặc bịt kín hệ thống phục vụ thử áp suất.
3. Làm thế nào để đảm bảo độ kín tối đa khi lắp đặt mặt bích mù?
Cần chèn gioăng làm kín (gasket) phù hợp giữa mặt bích và xiết chặt các bu-lông đối xứng theo đúng trị số lực siết quy định.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp
Audio truyện ngắn hay từ Admin: IM LẶNG THẮNG KIỆN

Ô chữ từ vựng HSK 4 – 2-LDTTG

Để lại một bình luận