Dấu bưu điện là gì?
Dấu bưu điện (Postmark) là dấu mực chuyên dụng do cơ quan bưu điện đóng đè lên tem bưu chính và phong bì thư, thể hiện thông tin chi tiết về địa điểm, ngày giờ tiếp nhận bưu phẩm, đồng thời có chức năng hủy tem để ngăn chặn việc tái sử dụng.
Dấu bưu điện 是指邮政機構印戳在邮政票品(如邮票)及信封、包裹上的墨制印迹。其核心功能在于注明收寄邮局名称、收寄日期与具体时限,并对邮票进行销印(销票)以防二次重复使用。在邮政通信学、现代物流寄递网路与集邮鉴赏术语中,规范定名为“邮戳”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 邮戳 / 纪念邮戳 / 落地邮戳 (Yóuchuō / Jìniàn yóuchuō / Luòdì yóuchuō) |
| Tiếng Trung phồn thể | 郵戳 / 紀念郵戳 / 落地郵戳 |
| Tiếng Anh | Postmark Postal marking / Date stamp / Cancellation mark |
Ví dụ tiếng Trung về Dấu bưu điện

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
依据法律诉讼时效规定,挂号信件的投递时间一律以寄出地邮局加盖的公章邮戳日期为准。
Theo quy định về thời hiệu khởi kiện pháp lý, thời gian gửi của thư bảo đảm đều dựa theo ngày tháng trên dấu bưu điện do bưu điện nơi gửi đóng dấu làm chuẩn.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 普通日戳与电子喷码打印邮戳 (Pǔtōng rìchuō yǔ diànzǐ pēnmǎ dǎyìn yóuchuō / 普通日戳與電子噴碼打印郵戳) – Dấu ngày thông thường và dấu bưu điện in phun mã điện tử.
- 集邮爱好者首日封与限时纪念戳 (Jíyóu àihàozhě shǒurìfēng yǔ xiànshí jìniànchuō / 集郵愛好者首日封與限時紀念戳) – Phong bì ngày phát hành đầu tiên (FDC) của người sưu tập tem và dấu kỷ niệm giới hạn thời gian.
- 自动盖销机墨迹粘稠度与清晰度 (Zìdòng gàixiāojī mòjì niánchóudù yǔ qīngxīdù / 自動蓋銷機墨跡粘稠度與清晰度) – Độ nhớt của mực và độ rõ nét của máy đóng dấu hủy tem tự động.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Chức năng chứng minh pháp lý và giá trị lưu trữ lịch sử của dấu bưu điện
Dưới góc độ luật hành chính và luật tố tụng, dấu bưu điện không chỉ là công cụ quản lý vận hành bưu chính mà còn mang giá trị bằng chứng pháp lý tối cao (chứng cứ văn bản). Trong các giao dịch dân sự như nộp hồ sơ đấu thầu, tờ khai thuế, hồ sơ xét tuyển hay đơn kháng cáo, mốc mật tịch thời gian ghi nhận trên “dấu ngày gửi” đóng vai trò cốt lõi xác định hành vi có hợp pháp và đúng hạn hay không, loại trừ hoàn toàn sự can thiệp chủ quan giả mạo thời gian.
在行政诉讼法与民商事法律事务(Legal affairs)实践中,“邮戳”具有不可替代的法定证据效力。其所承载的时间印记在法律上被认定为“客观时间推定基础”。凡涉及跨国招标书投递截止、税务申报法定期限、知识产权优先权(Priority right)确权及涉外诉讼文书送达等事务,皆严格遵循“信件寄出地邮戳为准”的法定原则。在集邮学(Philately)和历史文献学中,清晰完整的收寄戳、中转戳、落地戳物理链条,是考证国家疆界变迁、战争时期战地通信及重大历史事件发生节点的核心第一手实物史料。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn dịch thuật hồ sơ sở hữu trí tuệ, dịch công chứng tài liệu tranh chấp hợp đồng kinh tế song phương, hay xử lý các báo cáo nghiệp vụ của liên minh bưu chính quốc tế (UPU), thuật ngữ “yóuchuō” cần được chuyển ngữ tương ứng với tính chất chuyên biệt của văn bản. Biên dịch viên cần phân biệt rõ giữa dấu ngày thông thường (Date stamp / 日戳), dấu hủy tem bằng máy (Machine cancellation) và dấu bưu điện kỹ thuật số trên hệ thống vận đơn bưu chính điện tử để kết nối chính xác từ vựng Trung – Việt.
在涉及万国邮政联盟(UPU)跨境通邮争端解决、国际海关跨境电商包裹清关延误免责鉴定、以及涉外民事合同履约抗辩案卷编译实务中,“邮戳”的互译不仅是语言层面的转换,更是对司法时效规则的精准 bite 合。翻译团队在编译中越双语《邮政法实施细则》、涉外仲裁证据清单及数字化物流轨迹系统(Tracking system)数据对照单时,须严格精准对仗“发寄戳”、“到达戳”、“无效销印”等核心业务名词,严密规避因术语误译导致的司法时效判定失效、海外公证文件遭拒接或跨国物流商合规索赔争议等法律风险。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

