Cái bấm móng tay là gì?
Cái bấm móng tay (Nail clippers / Nail cutters) là một loại dụng cụ cơ khí cầm tay nhỏ gọn, sử dụng cơ chế đòn bẩy kết hợp lưỡi cắt đối xứng cong để cắt tỉa móng tay, móng chân một cách gọn gàng, phục vụ việc giữ gìn vệ sinh cá nhân và thẩm mỹ hàng ngày.
Cái bấm móng tay 是指一种利用复合杠杆力学原理与几何弧形对位刃口制成的便携式五金生活护理工具。其通过上下两片弹簧钢片的剪切力来修剪人类指甲。在轻工业日用品制造、五金工具学与个人卫生护理设备术语中,规范定名为“指甲刀”、“指甲剪”或“指甲钳”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 指甲刀 / 指甲剪 / 指甲钳 (Zhǐjiadāo / Zhǐjiajiǎn / Zhǐjiaqián) |
| Tiếng Trung phồn thể | 指甲鉗 |
| Tiếng Anh | Nail clippers Nail cutters / Nail nippers / Manicure clippers |
500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Cái bấm móng tay

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Ai là chủ ngựa?-谁是马的主人?-Luyện dịch Việt-Trung - Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Bạn làm bài nhé!一把优质的碳钢指甲刀通常具有防飞溅外壳,其刃口经过多次精磨,剪切时非常锋利且不留毛刺。
Một chiếc bấm móng tay bằng thép cacbon chất lượng cao thông thường có vỏ chống văng, lưỡi cắt được mài tinh xảo nhiều lần, khi bấm cực kỳ sắc bén và không để lại xơ móng.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 不锈钢冲压成型与刃口淬火热处理 (Bùxiūgāng chōngyā chéngxíng yǔ rènkǒu cuìhuǒ rèchǔlǐ / 不鏽鋼衝壓成型與刃口淬火熱處理) – Tạo hình dập khuôn thép không gỉ và xử lý nhiệt tôi cứng lưỡi cắt.
- 复合杠杆力学省力原理与销轴固定 (Fùhé gànggǎn lìxué shěnglì yuánlǐ yǔ xiāozhóu gùdìng / 複合槓桿力學省力原理與銷軸固定) – Nguyên lý tiết kiệm lực của đòn bẩy phức hợp và cố định bằng chốt trục.
- 防飞溅收集壳与嵌入式不锈钢锉刀 (Fáng fēijiàn shōují ké yǔ qiànrùshì bùxiūgāng cuòdāo / 防飛濺收集殼與嵌入式不鏽鋼銼刀) – Vỏ thu gom chống văng móng và dũa móng bằng thép không gỉ dạng tích hợp.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Cơ chế cơ khí và công nghệ chế tạo ngũ kim của cái bấm móng tay
Thiết kế của cái bấm móng tay là một ứng dụng điển hình của đòn bẩy kép lớp ba kết hợp đòn bẩy lớp một, giúp nhân đôi lực bấm từ ngón tay để cắt đứt cấu trúc sừng keratin cứng của móng. Quy trình sản xuất công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cơ khí cực cao tại vị trí hai lưỡi cắt đối xứng (phần tiếp xúc phẳng). Phôi thép (thường là thép không gỉ 420J2 hoặc thép cacbon) trải qua các công đoạn dập định hình, tôi nhiệt luyện để gia tăng độ cứng Rockwell, sau đó được mài sắc bằng máy CNC và mạ điện để chống oxy hóa, đảm bảo độ sắc bén lâu dài.
在机械结构设计(Mechanical design)视域下,指甲刀的传动部件由一个第一类杠杆(压杆)与一对第三类杠杆(上下弹簧片主体)复合而成,能将手指施加的微小机械力成倍放大。刃口错位量(Misalignment)通常需要控制在微米级,以防剪切时发生硬性崩刃。五金制造工艺中,采用高碳不锈钢或经二次淬火(Quenching)的合金钢,能使刃口硬度达到 50 HRC 以上。表面电镀铬(Chrome plating)或哑光喷砂处理,可大幅提升其抗盐雾腐蚀性能,延长刃口宏观疲劳寿命。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn thông quan xuất nhập khẩu thiết bị ngũ kim gia dụng, kiểm định chất lượng sản phẩm tiêu dùng, và biên dịch tài liệu quy trình vận hành xưởng cơ khí dập khuôn, thuật ngữ “zhǐjiadāo” đòi hỏi người dịch phải nắm vững phân loại kết cấu. Cần phân biệt rõ giữa bấm móng tay loại thông thường (Nail clippers) với kềm cắt da chết, kềm cắt móng chuyên dụng ngành thẩm mỹ (Nail nippers / 平头指甲钳 / 鹰嘴钳) để chọn từ ngữ đối chiếu Trung – Việt chuẩn xác nhất.
在跨国轻工业五金制品进出口海关商品编码(HS Code)归类、质检总局双语《个人护理用具安全及性能技术规范验收》、以及现代美妆个护连锁品牌供应链采购实务中,“指甲刀”相关零部件术语有着极高的小五金专业细分门槛。翻译团队在编译中越双语《全自动指甲剪装配线工程图纸说明》、模具开模设计变更单及OEM代加工质检报告时,必须严密区分凸轴、压杆、刀口弧度等五金构件,阻断因术语翻译偏离导致的跨国开模尺寸误差或采购合同争议风险。
Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường
Phân loại theo kết cấu lưỡi và tính năng tiện ích (精细业务分类 / 精細業務分類): Bấm móng tay lưỡi cong thông thường (弧刃指甲刀), Bấm móng tay họng quay xoay xoay góc (旋转头指甲剪 / 旋轉頭指甲剪) 和带收纳防飞溅功能高档指甲钳 (Bấm móng tay cao cấp tích hợp khay thu gom chống văng móng).
Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các sàn thương mại điện tử hàng gia dụng, đơn vị sản xuất bộ quà tặng doanh nghiệp và tổng kho phân phối sỉ đồ dùng cá nhân, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Nguồn hàng bấm móng tay giá sỉ tốt nhất (中国不锈钢指甲刀厂家批发源头货源 / 中國不鏽鋼指甲刀廠家批發源頭貨源), Bộ dụng cụ bấm móng tay làm quà tặng (高档修甲美妆工具指甲剪套装礼盒 / 高檔修甲美妝工具指甲剪套裝禮盒) and Máy bấm móng tay tự động cho bé (婴儿安全电动修剪指甲器价格规格 / 嬰兒安全電動修剪指甲器價格規格) sẽ tối ưu hóa hiệu quả tiếp cận công cụ tìm kiếm, nhắm trúng tệp nhà nhập khẩu hàng gia dụng, các đơn vị kinh doanh mỹ phẩm, phụ liệu ngành nail và đại lý kinh doanh đồ ngũ kim Việt – Trung.
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

