Dung lượng bộ nhớ là gì?
Dung lượng bộ nhớ là khả năng lưu trữ thông tin của một thiết bị hay hệ thống, được đo bằng đơn vị byte (KB, MB, GB, TB…). Dung lượng bộ nhớ càng lớn thì khả năng lưu trữ dữ liệu càng nhiều.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 储存记忆容量 (chǔcún jìyì róngliàng) (Danh từ) 儲存記憶容量 |
| English: | Memory capacity / Storage capacity |
Ví dụ tiếng Trung với từ 储存记忆容量

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
这台电脑的储存记忆容量是512GB。
Dung lượng bộ nhớ của chiếc máy tính này là 512GB.
The memory capacity of this computer is 512GB.
Từ vựng liên quan
- Bộ nhớ: 内存 (nèi cún)
- Dữ liệu: 数据 (shù jù)
- Lưu trữ: 存储 (cún chǔ)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Đặc điểm của dung lượng bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ cho biết khả năng lưu giữ dữ liệu, quyết định hiệu quả sử dụng của thiết bị điện tử. Người dùng cần chọn dung lượng phù hợp với nhu cầu để tránh lãng phí hoặc thiếu hụt.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Dịch Trung Việt cần chú ý những gì?
Ứng dụng thực tế
Dung lượng bộ nhớ được ứng dụng trong tất cả các thiết bị lưu trữ dữ liệu như máy tính, điện thoại, USB, ổ cứng, máy chủ… Đây là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu suất công việc và trải nghiệm người dùng.
Con trỏ chuột tiếng Trung là gì?
Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?

